DANH SACH CÂN ĐO TRẺ NĂM 2019-2020

DANH SÁCH CÂN ĐO  LỚP LÁ 2
Năm Học: 2019-2020
THÁNG 9
   
Số
TT
Họ đệm Tên Ngày
 tháng
 sinh
Nữ Chỗ ở
(xóm,thôn)
Cân nặng Tình trạng
 dinh dưỡng
Chiều cao Tình trạng
 dinh dưỡng
1 Huỳnh Công 23/9   Ấp 1 18,5 BT 110 BT
2 Nguyễn Thị yến Nhi 04/11/2014 x Ấp 1 13,4 BT 104 BT
3 Nguyễn Ngọc Hân 16/2 x Ấp 1 23,4 Thừa cân 115 BT
4 Nguyễn Hoàng  Tân ,12/12   Ấp 1 22,7 Thừa cân 109 BT
5 Nguyễn Bảo Ngọc 11/12/2014 x Ấp 1 18 BT 113 BT
6 Phạm Huỳnh Phương Vy ,6/5 x Ấp 1 15,8 BT 104 BT
7 Lê Võ Phương Thảo 03/11/2014 x Ấp 1 20,9 BT 115 BT
8 Bùi Thị Trà My Hmok 28/4/2014 x Ấp 1 16,7 BT 108 BT
9 Trần Gia Thùy 25/4/2014 x Ấp 2 21,3 Thừa cân 109 BT
10 Phạm Trường Sa 15/2/2014   Ấp 3 14,8 Nhẹ cân 105 BT
11 Nguyễn Yến Vy 08/02/2014 x Ấp 4 17,8 BT 110 BT
12 Nguyễn Thi Phương Linh 15/3/2014 x Ấp 4 18,2 BT 110 BT
13 Dương Hoàng Trúc Phương 30/12/2014 x Ấp 4 17,8 BT 109 BT
14 Dương Hoàng Quỳnh Giao 30/12/2014 x Ấp 4 173 BT 106 BT
15 Đoàn Thị Cẩm  28/11/2014 x Ấp 4 29,4 BT 120 BT
16 Lê Trọng Khang ,12/4   Ấp 4 34,2 Béo phì 119 BT
17 Nguyễn Thị Quỳnh Như ,5/10 x Ấp 4 19,2 BT 112 BT
18 Châu Mỹ  Ngọc 23/9 x Ấp 4 15,5 BT 105 BT
19 Lê Nguyễn Tường Nguyên 12/11 x Ấp 4 16,3 BT 106 BT
20 Huỳnh Thành Nhân ,10/9   Ấp 4 23,1 BT 117 BT
21 Nguyễn Tấn Tài ,10/10   Ấp 4 17 Thừa cân 95 Thấp còi
22 Lê Duy Thiên 29/10   Ấp 4 18,3 BT 111 BT
23 Đỗ Thế Khang 28/6   Ấp 4 14,6 Nhẹ cân 104 BT
24 Đỗ Hoàng  Vinh 24/5   Ấp 4 26,5 Béo phì 112 BT
25 Phạm Hoàng Khang 26/9/2014   Ấp 4 20,6 BT 113 BT
26 Phạm Thị Tường Vy 26/2 x ah,BHB 26,2 Thừa cân 118 BT
27 Huỳnh Anh Khoa ,9/9   BHB 16 BT 104 BT
28 Nguyễn Minh Thư 29/3 x ht,BHB 35 Béo phì 124 BT
29 Phạm Thị Như  Huỳnh ,9/7 x ah, BHB 14,2 BT 107 Gầy còm
30 Nguyễn Đăng  Khôi 29/1   ah,BHB 20,4 BT 113 BT
31 Bùi Hồ Phương Vy ,3/4/2014 x BHB 21,2 BT 117 BT
32 Bùi Hồ Gia Hưng ,3/4/2014   BHB 26,1 Thừa cân 120 BT
33 Lương Gia  Thiên 29/8   a.1 MB 17,5 BT 111 BT
34 Đặng Ngọc Lê  Duy 18/5   a 1, MTB 18,4 BT 113 BT
35 Trương Thạch Hoàng An 16/6   Trà Vinh 16,6 BT 109 BT
36 Nguyễn Thị Như Ý 12/09/2014 x Kp 2,TTĐT 18,4 BT 110 BT
Tổng cộng 36 trẻ Béo phì(3):8,3% Cao > tuổi:
Thừa cân(6):16,7 SDD gầy còm(1):2,8%
SDDV(1):2,8% Thấp còi(1):2,8%
Bình thường:(26)72,2% Bình thường:(34) 94,4%
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
DANH SÁCH CÂN ĐO  LỚP LÁ 2
Năm Học: 2019-2020
THÁNG 10
   
Số
TT
Họ đệm Tên Ngày
 tháng
 sinh
Nữ Chỗ ở
(xóm,thôn)
Cân nặng Tình trạng
 dinh dưỡng
Chiều cao Tình trạng
 dinh dưỡng
1 Nguyễn Ngọc Hân 16/2 x Ấp 1 23,3 Thừa cân 115 BT
2 Nguyễn Hoàng  Tân ,12/12   Ấp 1 22,5 Thừa cân 109 BT
3 Trần Gia Thùy 25/4/2014 x Ấp 2 20 Thừa cân 109 BT
4 Lê Trọng Khang ,12/4   Ấp 4 34,2 Béo phì 119 BT
5 Nguyễn Tấn Tài ,10/10   Ấp 4 17 Thừa cân 97 Thấp còi
6 Đỗ Thế Khang 28/6   Ấp 4 15 BT 104 BT
7 Đỗ Hoàng  Vinh 24/5   Ấp 4 26 Béo phì 112 BT
8 Phạm Thị Tường Vy 26/2 x ah,BHB 26 Thừa cân 118 BT
9 Nguyễn Minh Thư 29/3 x ht,BHB 35 Béo phì 125 BT
10 Phạm Thị Như  Huỳnh ,9/7 x ah, BHB 15 BT 107 BT
11 Bùi Hồ Gia Hưng ,3/4/2014   BHB 26 Thừa cân 121 BT
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
DANH SÁCH CÂN ĐO  LỚP LÁ 2
Năm Học: 2019-2020
THÁNG 11
   
Số
TT
Họ đệm Tên Ngày
 tháng
 sinh
Nữ Chỗ ở
(xóm,thôn)
Cân nặng Tình trạng
 dinh dưỡng
Chiều cao Tình trạng
 dinh dưỡng
1 Nguyễn Ngọc Hân 16/2 x Ấp 1 23,2 Thừa cân 116 BT
2 Nguyễn Hoàng  Tân ,12/12   Ấp 1 22,5 Thừa cân 110 BT
3 Trần Gia Thùy 25/4/2014 x Ấp 2 20 BT 110 BT
4 Lê Trọng Khang ,12/4   Ấp 4 34,1 Béo phì 120 Béo phì
5 Nguyễn Tấn Tài ,10/10   Ấp 4 17 Thừa cân 97 Thấp còi
7 Đỗ Hoàng  Vinh 24/5   Ấp 4 25,9 Béo phì 113 BT
8 Phạm Thị Tường Vy 26/2 x ah,BHB 25,9 Thừa cân 119 BT
9 Nguyễn Minh Thư 29/3 x ht,BHB 35 Béo phì 125 BT
10 Bùi Hồ Gia Hưng ,3/4/2014   BHB 26 Thừa cân 121 BT
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
DANH SÁCH CÂN ĐO  LỚP LÁ 2
Năm Học: 2019-2020
THÁNG 12
   
Số
TT
Họ đệm Tên Ngày
 tháng
 sinh
Nữ Chỗ ở
(xóm,thôn)
Cân nặng Tình trạng
 dinh dưỡng
Chiều cao Tình trạng
 dinh dưỡng
1 Huỳnh Công 23/9   Ấp 1 19,4 BT 115 BT
2 Nguyễn Thị yến Nhi 04/11/2014 x Ấp 1 14 Nhẹ cân 105 BT
3 Nguyễn Ngọc Hân 16/2 x Ấp 1 23 Thừa cân 116 BT
4 Nguyễn Hoàng  Tân ,12/12   Ấp 1 23 BT 111 BT
5 Nguyễn Bảo Ngọc 11/12/2014 x Ấp 1 19 BT 115 BT
6 Phạm Huỳnh Phương Vy ,6/5 x Ấp 1 16,9 BT 105 BT
7 Lê Võ Phương Thảo 03/11/2014 x Ấp 1 20,7 BT 116 BT
8 Bùi Thị Trà My Hmok 28/4/2014 x Ấp 1 17,9 BT 110 BT
9 Trần Gia Thùy 25/4/2014 x Ấp 2 20 BT 111 BT
10 Phạm Trường Sa 15/2/2014   Ấp 3 15,5 BT 106 BT
11 Chề Thiên Phúc 18/01     19,8 BT 116 BT
12 Nguyễn Thi Phương Linh 15/3/2014 x Ấp 4 19,8 BT 112 BT
13 Dương Hoàng Trúc Phương 30/12/2014 x Ấp 4 18,5 BT 110 BT
14 Dương Hoàng Quỳnh Giao 30/12/2014 x Ấp 4 18 BT 107 BT
15 Đoàn Thị Cẩm  28/11/2014 x Ấp 4 30 Béo phì 121 BT
16 Lê Trọng Khang ,12/4   Ấp 4 34 Béo phì 120 BT
17 Nguyễn Thị Quỳnh Như ,5/10 x Ấp 4 20,6 BT 113 BT
18 Châu Mỹ  Ngọc 23/9 x Ấp 4 16 BT 107 BT
19 Lê Nguyễn Tường Nguyên 12/11 x Ấp 4 17,2 BT 107 BT
20 Huỳnh Thành Nhân ,10/9   Ấp 4 23 BT 119 BT
21 Nguyễn Tấn Tài ,10/10   Ấp 4 16,8 Thừa cân 97 BT
22 Lê Duy Thiên 29/10   Ấp 4 19 BT 112 BT
23 Đỗ Thế Khang 28/6   Ấp 4 15,6 BT 106 BT
24 Đỗ Hoàng  Vinh 24/5   Ấp 4 25 Béo phì 113 BT
25 Phạm Hoàng Khang 26/9/2014   Ấp 4 21,2 BT 114 BT
26 Phạm Thị Tường Vy 26/2 x ah,BHB 25,5 Thừa cân 120 BT
27 Huỳnh Anh Khoa ,9/9   BHB 16,2 BT 106 BT
28 Nguyễn Minh Thư 29/3 x ht,BHB 36 Béo phì 125 BT
29 Phạm Thị Như  Huỳnh ,9/7 x ah, BHB 15,1 BT 108 BT
30 Nguyễn Đăng  Khôi 29/1   ah,BHB 19,4 BT 115 BT
31 Bùi Hồ Phương Vy ,3/4/2014 x BHB 22 BT 118 BT
32 Bùi Hồ Gia Hưng ,3/4/2014   BHB 25,9 Thừa cân 121 BT
33 Lương Gia  Thiên 29/8   a.1 MB 18,1 BT 113 BT
34 Đặng Ngọc Lê  Duy 18/5   a 1, MTB 19,1 BT 114 BT
35 Trương Thạch Hoàng An 16/6   Trà Vinh 17,2 BT 107 BT
36 Nguyễn Thị Như Ý 12/09/2014 x Kp 2,TTĐT 20 BT 112 BT
Tổng cộng 36 trẻ Béo phì(4): 11,1% Cao > tuổi:
Thừa cân(4):11,1% SDD gầy còm
SDDV(1):2,8% Thấp còi
Bình thường:(27)75% Bình thường:(36) 100 %
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
DANH SÁCH CÂN ĐO  LỚP LÁ 2
Năm Học: 2019-2020
THÁNG 1
   
Số
TT
Họ đệm Tên Ngày
 tháng
 sinh
Nữ Chỗ ở
(xóm,thôn)
Cân nặng Tình trạng
 dinh dưỡng
Chiều cao Tình trạng
 dinh dưỡng
1 Nguyễn Thị yến Nhi 04/11/2014 x Ấp 1 14,5 Nhẹ cân 105 BT
2 Nguyễn Ngọc Hân 16/2 x Ấp 1 23,1 BT 117 BT
3 Đoàn Thị Cẩm  28/11/2014 x Ấp 4 30,2 Béo phì 121 BT
4 Lê Trọng Khang ,12/4   Ấp 4 34 Béo phì 121 BT
5 Nguyễn Tấn Tài ,10/10   Ấp 4 17 Thừa cân 98 BT
6 Phạm Thị Tường Vy 26/2 x ah,BHB 25,4 Thừa cân 121 BT
7 Nguyễn Minh Thư 29/3 x ht,BHB 36 Béo phì 126 BT
8 Bùi Hồ Gia Hưng ,3/4/2014   BHB 25,9 Thừa cân 122 BT
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
DANH SÁCH CÂN ĐO  LỚP LÁ 2
Năm Học: 2019-2020
THÁNG 2
   
Số
TT
Họ đệm Tên Ngày
 tháng
 sinh
Nữ Chỗ ở
(xóm,thôn)
Cân nặng Tình trạng
 dinh dưỡng
Chiều cao Tình trạng
 dinh dưỡng
1 Nguyễn Thị yến Nhi 04/11/2014 x Ấp 1 15 Nhẹ cân 106 BT
3 Đoàn Thị Cẩm  28/11/2014 x Ấp 4 30,2 Béo phì 122 BT
4 Lê Trọng Khang ,12/4   Ấp 4 34 Béo phì 121 BT
5 Nguyễn Tấn Tài ,10/10   Ấp 4 17 Thừa cân 99 BT
6 Phạm Thị Tường Vy 26/2 x ah,BHB 25,4 Thừa cân 121 BT
7 Nguyễn Minh Thư 29/3 x ht,BHB 36 Béo phì 126 BT
8 Bùi Hồ Gia Hưng ,3/4/2014   BHB 26 Thừa cân 123 BT

sức khỏe

DANH SÁCH CÂN ĐO  LỚP MẦM  
Năm Học: 2017-2018  
THÁNG 9  
     
Số
TT
Họ đệm Tên Ngày
 tháng
 sinh
Nữ Chỗ ở
(xóm,thôn)
Cân nặng Tình trạng
 dinh dưỡng
Chiều
 cao
Tình trạng
 dinh dưỡng
Kết luận
1 Lê Võ Phương Thảo 11/3 x Ấp 1 15 Bình thường 99 Bình thường Bình thường
2 Phan Bảo Toàn 20/7   Ấp 1 14 Bình thường 94 Bình thường Bình thường
3 Huỳnh Ngọc Minh  Thư 10/9 x Ấp 1 14 Bình thường 95 Bình thường Bình thường
4 Nguyễn Ngọc Cát  Tường 17/3 x Ấp 2 13,3 Bình thường 100 Bình thường Bình thường
5 Trần Thị Thúy Sương 20/01 x Ấp 2 18,5 Bình thường 104 Bình thường Bình thường
6 Trần Hoàng Gia Nghi 03/4 x Ấp 3 14,4 Bình thường 102 Bình thường Bình thường
7 Lê Phạm Bảo Ngọc 5/8 x Ấp 3 14,4 Bình thường 97 Bình thường Bình thường
8 Trần Minh  An 7/6 x Ấp 3 12 Bình thường 96 Bình thường Bình thường
9 Bùi Minh Hiếu ,18/4 x Ấp 3 18,5 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
10 Phạm Hoàng Khang 26/9 x Ấp 4 16 Bình thường 97 Bình thường Bình thường
11 Nguyễn Cao Hoàng Đăng 27/01 x Ấp 4 24,5 Béo phì 108 Bình thường Béo phì
12 Nguyễn Quốc Đại 21/8   Ấp 4 12 Bình thường 91 Bình thường Bình thường
13 Lê Nguyễn Tường Nguyên 12/11   Ấp 4 12,8 Bình thường 90 Bình thường Bình thường
14 Nguyễn Đoàn Thảo Quỳnh 12/7   Ấp 4 15 Bình thường 99 Bình thường Bình thường
15 Lâm Mỹ Kim ,7/3   Ấp 4 12,6 Bình thường 97 Bình thường Bình thường
16 Nguyễn Hoàng Duy Anh 16/1   Ấp 4 17 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
17 Phạm Chí Bảo 19/11   Ấp 4 13,9 Bình thường 96 Bình thường Bình thường
18 Nguyễn Khánh Quỳnh ,1/3 x Ấp 4 20 Thừa cân 104 Bình thường Thừa cân
19 Võ Nam  Phương 20/6 x Ấp 4 13,1 Bình thường 94 Bình thường Bình thường
20 Nguyễn Ngọc Kỳ Duyên ,11/12   Ấp 4 13.2 Bình thường 94 Bình thường Bình thường
21 Bùi Lê Tiến  Phát ,9/7   Ấp 4 12.9 Bình thường 95 Bình thường Bình thường
22 Nguyễn Hạo Văn 25/8   Ấp 4 15 Bình thường 95 Bình thường Bình thường
23 Bùi Hồ Phương Vy ,3/4 x BHB 15 Bình thường 102 Bình thường Bình thường
24 Bùi Hồ Gia Hưng ,3/4 x BHB 19,4 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
25 Võ Minh Triệu ,1/8 x BHB 13,1 Bình thường 92 Bình thường Bình thường
Tổng cộng 25 trẻ Béo phì:(1)4% SDD thể
gầy còm:(1)4%
Thừa cân:(1)4%
SDD thể nhẹ cân: SDD thể gầy
 còm mức độ nặng:
SDD thể nhẹ cân
mức độ nặng:
Bình thường(23): 92 % Bình thường:(24)96%
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
DANH SÁCH CÂN ĐO  LỚP CHỒI 1  
Năm Học: 2017-2018  
THÁNG 9  
     
Số
TT
Họ đệm Tên Ngày
 tháng
 sinh
Nữ Chỗ ở
(xóm,thôn)
Cân nặng Tình trạng
 dinh dưỡng
Chiều
cao
Tình trạng
 dinh dưỡng
Kết luận
1 Huỳnh Gia Hân 12/05 x Ấp 1 15 Bình thường 102 Bình thường Bình thường
2 Phan Nguyễn Tường Vy 01/01 x Ấp 1 20,6 Bình thường 113 Bình thường Bình thường
3 Phạm Gia  Bảo 15/04   Ấp 1 21 Bình thường 110 Bình thường Bình thường
4 Dương Nguyễn Gia Hưng 02/03   Ấp 1 21,4 Bình thường 110 Bình thường Bình thường
5 Trần Công Thiện ,12/4   Ấp 1 19,9 Bình thường 110 Bình thường Bình thường
6 Đỗ Huy Hoàng ,5/5   Ấp 1 19,9 Bình thường 113 Bình thường Bình thường
7 Phạm Thanh  Trà 26/10   Ấp 3 17,6 Bình thường 103 Bình thường Bình thường
8 Nguyễn Thị Phương Dung 15/04 x Ấp 4 15,1 Bình thường 103 Bình thường Bình thường
9 Nguyễn Thị Tường Vy 27/08 x Ấp 4 16,4 Bình thường 102 Bình thường Bình thường
10 Bùi Trọng Trí 17/12   Ấp 4 15,1 Bình thường 100 Bình thường Bình thường
11 Võ Thanh  Vy 20/11 x Ấp 4 18,4 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
12 Lê Thị Bảo  Yến 30/5 x Ấp 4 17,8 Bình thường 109 Bình thường Bình thường
13 Nguyễn Thành Bảo Duy 02/01   Ấp 4 21 Thừa cân 102 Bình thường Thừa cân
14 Nguyễn Hữu Lộc 01/8   Ấp 4 15,1 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
15 Huỳnh Minh Triết 02/12   Ấp 4 19,9 Bình thường 107 Bình thường Bình thường
16 Nguyễn Phú  Cường 19/8   Ấp 4 19,5 Bình thường 110 Bình thường Bình thường
17 Huỳnh Tuyết  Phương 13/02 x Ấp 4 14,5 Bình thường 104 Bình thường Bình thường
18 Nguyễn Trọng Khang 26/4   Ấp 4 18,7 Bình thường 102 Bình thường Bình thường
19 Nguyễn Ngọc Như Ý 9/1 x BHB 14,5 Bình thường 101 Bình thường Bình thường
20 Nguyễn Uy  6/10   BHB 16,1 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
21 Nguyễn Hoàng Quy ,1/8   BHB 13,6 Bình thường 102 Bình thường Bình thường
22 Đỗ Ngọc  Tuyền 14/3 x BHB 16,7 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
23 Đoàn Ngọc Diễm My 24/9 x BHB 18,2 Bình thường 103 Bình thường Bình thường
24 Dương Khánh Linh ,3/7 x BHB 14 Bình thường 103 SDD thể gầy còm SDD thể gầy còm
25 Lê Hải  Quỳnh 25/8 x ĐH 18,2 Bình thường 104 Bình thường Bình thường
26 Bùi Thị Hoài  An ,2/12 x TPHCM 16,7 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
27 Trần Quốc  Khải ,4/7   TPHCM 22,3 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
Tổng cộng 27 trẻ Béo phì: SDD thể
gầy còm:(1):3,7%
Thừa cân:
SDD thể nhẹ cân:(1)3,7% SDD thể gầy
 còm mức độ nặng:
SDD thể nhẹ cân
mức độ nặng:
Bình thường:(26)96,3% Bình thường:(26)96,3%
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
DANH SÁCH CÂN ĐO  LỚP CHỒI 2  
Năm Học: 2017-2018  
THÁNG 9  
     
Số
TT
Họ đệm Tên Ngày
 tháng
 sinh
Nữ Chỗ ở
(xóm,thôn)
Cân
nặng
Tình trạng
 dinh dưỡng
Chiều
 cao
Tình trạng
 dinh dưỡng
Kết luận
1 Ngô Lê Tường Vy ,10/12 x Ấp 1 19,2 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
2 Nguyễn Minh Khang 24/4   Ấp 3 24 Thừa cân 113 Bình thường Thừa cân
3 Huỳnh Thị Trà My ,6/10 x Ấp 3 13,6 Bình thường 99 Bình thường Bình thường
4 Hồ Hữu Vinh 21/1   Ấp 3 16,5 Bình thường 101 Bình thường Bình thường
5 Thái Đình  Văn ,6/3   Ấp 4 16,9 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
6 Trần Nguyễn Phương  Trà 18/6 x Ấp 4 16 Bình thường 107 Bình thường Bình thường
7 Nguyễn Hoài Bảo ,2/12   Ấp 4 14,9 Bình thường 97 Bình thường Bình thường
8 Lê Mỹ Trúc ,7/11 x Ấp 4 18,6 Bình thường 111 Bình thường Bình thường
9 Phạm Hồng Thùy 31/5 x Ấp 4 15,5 Bình thường 104 Bình thường Bình thường
10 Võ Lê Thảo Lam 28/10 x Ấp 4 16,5 Bình thường 102 Bình thường Bình thường
11 Phạm Yến Thanh 16/8 x Ấp 4 18,6 Bình thường 99 Bình thường Bình thường
12 Bùi Diễm My ,4/4 x Ấp 4 17,2 Bình thường 107 Bình thường Bình thường
13 Đoàn Thanh Phú 17/4   Ấp 4 22,4 Thừa cân 108 Bình thường Thừa cân
14 Phạm Lâm Quốc Khang ,8/12   Ấp 4 12,6 Bình thường 93 Thấp còi SDD thể gầy còm
15 Nguyễn Gia Tường 13/10   Ấp 4 14 Bình thường 99 Bình thường Bình thường
16 Đặng Thị Mỹ Duyên 21/3 x Ấp 4 24,5 Thừa cân 109 Bình thường Thừa cân
17 Nguyễn Thị Trà My ,8/3 x Ấp 4 16,2 Bình thường 107 Bình thường Bình thường
18 Trần Võ Vân Anh 28/2 x Ấp 4 22,3 Bình thường 114 Bình thường Bình thường
19 Trần Hải Nam 09/02   Ấp 4 21,7 Bình thường 103 Bình thường Bình thường
20 Nguyễn Trung Hiếu 21/4   Ấp 5 20 Bình thường 110 Bình thường Bình thường
21 Nguyễn Thị Mỹ Ngọc 28/5 x Ấp 5 21,5 Bình thường 109 Bình thường Bình thường
22 Hồ Nguyễn Đăng Khoa 29/7   An Giang 20,1 Bình thường 107 Bình thường Bình thường
23 Huỳnh Hoàng Duy 16/3   Mỹ Bình 18,7 Bình thường 113 Bình thường Bình thường
24 Huỳnh Thị Ngọc  Hân 25/9/ x BHB 16,4 Bình thường 99 Bình thường Bình thường
25 Huỳnh Chí Thiện 22/5   BHB 18,7 Bình thường 108 BT Bình thường
26 Võ Lê Phương Vy 23/9 x BHB 14,2 Bình thường 97 BT Bình thường
Tổng cộng 26 trẻ Béo phì: SDD thể
gầy còm:(1)3,8%
Thừa cân(3):11,5%
SDD thể nhẹ cân: SDD thể gầy
 còm mức độ nặng:
SDD thể nhẹ cân
mức độ nặng:
Bình thường:(23)88,5% Bình thường:(25)96,2%
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
DANH SÁCH CÂN ĐO  LỚP CHỒI 2  
Năm Học: 2017-2018  
THÁNG 9  
     
Số
TT
Họ đệm Tên Ngày
 tháng
 sinh
Nữ Chỗ ở
(xóm,thôn)
Cân nặng Tình trạng
 dinh dưỡng
Chiều cao Tình trạng
 dinh dưỡng
Kết luận
1 Châu Huỳnh Trâm 12/11/ x Ấp 1 12,6 Bình thường 97 Bình thường BT
2 Võ Minh  Nhật 14/01   Ấp 1 16,2 Bình thường 103 Bình thường BT
3 Nguyễn Ngọc Cát  Tường 02/8 x Ấp 2 19 Bình thường 108 Bình thường BT
4 Nguyễn Thành  Tâm 02/10   Ấp 2 14 Bình thường 101 Bình thường BT
5 Trương Minh Nhật ,10/5   Ấp 2 16,2 Bình thường 103 Bình thường BT
6 Nguyễn Thị Diễm Ngân ,03/01 x Ấp 2 15 Bình thường 101 Bình thường BT
7 Nguyễn Thị Mỹ  Quyên 15/2 x Ấp 2 17 Bình thường 107 Bình thường BT
8 Nguyễn Thị Thủy Tiên A ,9/2 x Ấp 2 15 Bình thường 100 Bình thường BT
9 Nguyễn Kiều An 5/04/2014 x Ấp 3 15 Bình thường 100 Bình thường BT
10 Nguyễn Thị Thủy Tiên 22/9 x Ấp 3 25 Béo phì 109 Bình thường Béo phì
11 Trần Nguyên Khang ,21/3   Ấp 3 20,6 Bình thường 110 Bình thường BT
12 Nguyễn Thị Thanh  Ngân ,12/9 x Ấp 3 15,1 Bình thường 103 Bình thường BT
13 Nguyễn Khánh Ngọc ,1/11/2014 x Ấp 3 14 Bình thường 98 Bình thường BT
14 Nguyễn Hoàng  Gia ,10/9   Ấp 3 17.6 Bình thường 106 Bình thường BT
15 Lê Trần Khánh Vy 13/12 x Ấp 3 13,9 Bình thường 95 Bình thường BT
16 Trần Hoài Thanh 13/01/2014   Ấp 3 15 Bình thường 103 Bình thường BT
17 Lê Thanh  Nhân 17/01   Ấp 3 17,2 Bình thường 114 Bình thường BT
18 Trần Hoàng  Nam 21/10   Đức Hòa 15,5 Bình thường 99 Bình thường BT
19 Nguyễn Như Huỳnh 29/7 x Mt Bắc 15 Bình thường 98 Bình thường BT
20 Nguyễn Thanh Vi 08/4 x TTĐT 13,3 SDD nhẹ cân 102 Bình thường SDDNhẹ cân
21 Nguyễn Ngọc Lê Vy 25/5 x Bến Tre 21 Bình thường 113 Bình thường BT
22 Nguyễn Thế  Anh ,1/4   BHB 18,8 Bình thường 103 Bình thường BT
Tổng cộng 22 trẻ Béo phì:(1)4,5% SDD thể gầy còm:
Thừa cân:
SDD thể nhẹ cân:(1)4,5% SDD thể gầy
 còm mức độ nặng:
SDD thể nhẹ cân
mức độ nặng:
Bình thường:(21)95,5% Bình thường:(22)100%
                     
DANH SÁCH CÂN ĐO  LỚP LÁ 1  
Năm Học: 2017-2018  
THÁNG 9  
     
Số
TT
Họ đệm Tên Ngày
 tháng
 sinh
Nữ Chỗ ở
(xóm,thôn)
Cân
nặng
Tình trạng
 dinh dưỡng
Chiều
cao
Tình trạng
 dinh dưỡng
Kết luận
1 Nguyễn Thi Loan Anh 14/9 x Ấp 1 17,5 Bình thường 110 Bình thường Bình thường
2 Huỳnh Thị Như Ý 06/03/2012 x Ấp 1 17 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
3 Nguyễn Bảo  Ngọc 01/10/2012 x Ấp 1 16,6 Bình thường 109 Bình thường Bình thường
4 Huỳnh Giản Đăng Khôi 01/02/2012   Ấp 1 27,5 Thừa cân 117 Bình thường Thừa cân
5 Nguyễn Duy Khôi 12/12/2017   Ấp 3 17,8 Bình thường 110 Bình thường Bình thường
6 Phan Thị Mỹ  Ân 31/5/2012 x Ấp 3 20,6 Bình thường 114 Bình thường Bình thường
7 Đỗ Duy 17/9   Ấp 3 20,2 Bình thường 110 Bình thường Bình thường
8 Phạm Thanh Tuấn 24/5/2012   Ấp 3 30,1 Béo phì 116 Bình thường Béo phì
9 Lê Thị Thanh Nguyên 22/5/2012 x Ấp 3 16,8 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
10 Phan Hoàng Gia Bảo 19/2/202   Ấp 3 25 Béo phì 114 Bình thường Béo phì
11 Hồ Quốc  Thắng 01/05/2017   Ấp 3 18 Bình thường 115 Bình thường Bình thường
12 Nguyễn Thanh  Thiện 25/8/2012   Ấp 3 21 Thừa cân 111 Bình thường Thừa cân
13 Nguyễn thành Gia Phát 20/02/2012   Ấp 3 28,4 Béo phì 114 Bình thường Béo phì
14 Nguyễn Đăng Khoa 18/8/2012   Ấp 4 21,7 Bình thường 114 Bình thường Bình thường
15 Phạm Thái Nhật Đại 31/05/012   Ấp 4 17,4 Bình thường 107 Bình thường Bình thường
16 Phạm Lâm Quốc Bảo 24/08/2012   Ấp 4 26,1 Béo phì 114 Bình thường Béo phì
17 Nguyễn Thiên Bảo 15/10/2012   Ấp 4 21,3 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
18 Nguyễn Minh  Long 12/03/2012   Ấp 4 25,2 Béo phì 107 Bình thường Béo phì
19 Hứa Thành Đạt 31/3/2012   Ấp 4 19,1 Bình thường 110 Bình thường Bình thường
20 Nguyễn Ngọc Hân 30/4/2012 x Ấp 4 18,7 Thừa cân 103 Bình thường Thừa cân
21 Lê Ngọc Thanh Thảo 18/8/2012 x Ấp 4 22,6 Thừa cân 109 Bình thường Thừa cân
22 Nguyễn Thị Kim Ngọc 17/7/2012 x Ấp 4 18,2 Thừa cân 102 Bình thường Thừa cân
23 Nguyễn Thái Anh Thư 13/0/202 x Ấp 4 24,4 Thừa cân 117 Bình thường Thừa cân
24 Đặng Quang Huy 23/10/2012   Ấp 4 22,4 Béo phì 112 Bình thường Béo phì
25 Bùi Gia  Bảo 20/6/2012   Ấp 4 17,5 Bình thường 111 Bình thường Bình thường
26 Lê Đoàn Cẩm  Tiên 17/6/2012 x Ấp 4 16,2 Bình thường 111 Bình thường Bình thường
27 Huỳnh Thảo Tường Vy 108/2012 x Ấp 4 27,7 Béo phì 102 Bình thường Béo phì
28 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 11/03/2012 x Ấp 4 17,1 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
29 Nguyễn Trúc Quỳnh 16/4/2012 x Ấp 4 22,9 Bình thường 116 Bình thường Bình thường
30 Nguyễn Thị Thu Thủy ,21/11 x Ấp 4 17,4 Bình thường 107 Bình thường Bình thường
31 Nguyễn Ngọc Tuyết Nhi 26/4 x Ấp 5 17,9 Bình thường 114 Bình thường Bình thường
32 Lương Nguyễn Bảo Trân 08/05/2102 x Ấp 5 17,9 Bình thường 118 Bình thường SDD gầy còm
33 Lê Thị Tường Vy 17/7 x Ấp 5 35,6 Bình thường 124 Bình thường Béo phì
34 Nguyễn Gia  Bảo 23/10   BHB 20,9 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
35 Huỳnh Minh Hảo 26/2/2012   BHB 25.9 Béo phì 112 Bình thường Béo phì
36 Phạm Nguyễn Bảo Hân 17/6/2012 x BHB 19,9 Bình thường 114 Bình thường Bình thường
37 Đoàn Phạm Bảo Yến 12/12/2012 x BHB 15 Bình thường 104 Bình thường Bình thường
38 Phạm Ngô Thanh Ngà 22/32012 x BHB 28,1 Béo phì 115 Bình thường Béo phì
39 Nguyễn Đăng  Khoa 16/9/2012   BHB 15,9 Bình thường 101 SDD thấp còi Thấp còi
40 Tạ Tấn Thành 23/4/2012   BHB 23,6 Bình thường 119 Bình thường Bình thường
41 Đoàn Ngọc Khánh Duy 11/11/2012   BHB 15,1 Bình thường 103 Bình thường Bình thường
42 Võ Điền  Thông 26/10   BHB 16,5 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
43 Võ Thành Nhân 18/12   BHB 18,5 Bình thường 110 Bình thường Bình thường
44 Phạm Huỳnh Minh Ngọc 30/3/2012 x TP 23,4 Thừa cân 113 Bình thường Thừa cân
45 Lê Nguyễn Thanh Trà 19/11 x Mỹ Bình 17,3 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
46 Trần Nguyễn Hồng Trúc 13/5 x TP 18,1 Bình thường 114 Bình thường Bình thường
Tổng cộng 46 trẻ Béo phì(8):17,4% SDD thể
gầy còm(1)1,3%:
Thừa cân:(7)15,2%
SDD thể nhẹ cân: SDD thể gầy
 còm mức độ nặng:
SDD thể nhẹ cân
mức độ nặng:
Bình thường:(31)67,4% Bình thường(44)95,6%
SDD thể TC:(1)1.3%
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
DANH SÁCH CÂN ĐO  LỚP LÁ 2  
Năm Học: 2017-2018  
THÁNG 9  
     
Số
TT
Họ đệm Tên Ngày
 tháng
 sinh
Nữ Chỗ ở
(xóm,thôn)
Cân nặng Tình trạng
 dinh dưỡng
Chiều cao Tình trạng
 dinh dưỡng
Kết luận
1 Nguyễn Duy Phương 23/10   Ấp 1 21,1 Bình thường 115 Bình thường Bình thường
2 Nguyễn Phạm Duy  Khương 13/4   Ấp 1 21,3 Bình thường 113 Bình thường Bình thường
3 Lại Văn Trí 14/9   Ấp 1 14,2 Bình thường 104 Bình thường Bình thường
4 Lại Thanh  Sang  21/1   Ấp 1 24,1 Bình thường 115 Bình thường Bình thường
5 Bùi Kỳ  Trọng 1/02   Ấp 1 28,7 Bình thường 130 Bình thường Thừa cân
6 Trịnh Minh Hiếu ,12/9   Ấp 3 13,5 Bình thường 102 Bình thường SDD nhẹ cân
7 Võ Đặng Phi  Yến 15/3 x Ấp 3 17,6 Bình thường 114 Bình thường Bình thường
8 Trần Gia Thuận 24/8   Ấp 3 17,9 Bình thường 110 Bình thường Bình thường
9 Trần Thiên  Vương 03/9   Ấp 3 17,8 Bình thường   Bình thường Bình thường
10 Phan Nguyễn Bảo Long 6/9   Ấp3 21,9 Bình thường 114 Bình thường Bình thường
11 Phan Hoàng Long 12/10   Ấp 3 20,8 Bình thường 109 Bình thường Bình thường
12 Phạm Nguyễn Hoàng Thiên 3/8   Ấp 3 20,1 Béo phì 111 Bình thường Béo phì
13 Phan Trọng Nam 14/01   Ấp 3 30,1 Thừa cân 120 Bình thường Thừa cân
14 Phan Nguyễn Cát Tường ,3/4 x Ấp 3 16,1 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
15 Ngô Hoài Thương 17/04   Ấp 4 15,1 Bình thường 107 Bình thường Bình thường
16 Lê Tấn Hưng 19/02   Ấp 4 19,3 Bình thường 110 Bình thường Bình thường
17 Trần Lê Ngọc Tỷ 17/10   Ấp 4 16,1 Bình thường 104 Bình thường Bình thường
18 Lê Thị Mộng Tiền 18/11 x Ấp 4 14,4 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
19 Phan Công Danh 4/2   Ấp 4 16,3 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
20 Nguyễn Đặng Bảo Duy 21/7   Ấp 4 27,1 Thừa cân 116 Bình thường Thừa cân
21 Lê Vĩnh Khang 7/9   Ấp 4 29,4 Thừa cân 118 Bình thường Thừa cân
22 Phạm Gia  Huy 16/12   Ấp 4 23,3 Bình thường 116 Bình thường Bình thường
23 Phan Minh  Lâm 23/5   Ấp 4 15,5 Bình thường 104 Bình thường Bình thường
24 Lê Thị Trúc Linh 24/9 x Ấp 4 14,5 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
25 Thi Hoài Thịnh 13/5   Ấp 4 21,9 Bình thường 115 Bình thường Bình thường
26 Lê Đức  Thịnh 20/12   Ấp 4 14.2 Bình thường 103 Bình thường Bình thường
27 Võ Phan Trung Trực 16/9   Ấp 4 20 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
28 Lê Trâm Anh 15/12 x Ấp 4 26,4 Thừa cân 115 Bình thường Thừa cân
29 Lương Gia Kiệt ,6/10   Ấp 4 16,3 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
30 Nguyễn Hoàng  Kha 1/02   Ấp 4 22,8 Bình thường 118 Bình thường Bình thường
31 Nguyễn Ngọc Diễm Hằng 26/7 x Ấp 4 16,7 Bình thường 111 Bình thường Bình thường
32 Phan Thị Ái Vy 4/01 x Ấp 4 15,1 Bình thường 104 Bình thường Bình thường
33 Nguyễn Hoàng Yến Vy 18/10 x Ấp 4 13,3 SDD nhẹ cân 107 Bình thường SDD nhẹ cân
34 Huỳnh Thị Thúy Nga 23/12 x Ấp 4 13,3 SDD nhẹ cân 107 Bình thường SDD nhẹ cân
35 Thái Thị Ý Ngọc 6/12 x Ấp 4 16,8 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
36 Nguyễn Phong Phú ,10/4   Ấp 4 19,5 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
37 Nguyễn Thị Ngọc  Trang 21/5 x Ấp 4 16,8 Bình thường 104 Bình thường Bình thường
38 Võ Minh Mẫn 22/11   Ấp 5 17,8 Bình thường 110 Bình thường Bình thường
39 Nguyễn Hoàng  Phúc 16/8   Ấp 5 24,9 Béo phì 113 Bình thường Béo phì
40 Trần Yến Vy 10/8 x BHB 23,5 Thừa cân 115 Bình thường Thừa cân
41 Võ Bùi Thị Kim  Cương 8/6 x BHB 17,6 Bình thường 109 Bình thường Bình thường
42 Võ Bùi Thi Thiên  Kim 8/6 x BHB 14,4 SDD gầy còm 105 SDD gầy còm SDD gầy còm
43 Lê Hiếu Đạt ,5/10   BHB 20 Bình thường 115 Bình thường Bình thường
44 Nguyễn Ngọc  Mai 19/4 x BHB 16,4 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
Tổng cộng 44 trẻ Béo phì(2)4,55%: SDD thể
gầy còm:(3)6,8%
Thừa cân(6):13.64%
SDD thể nhẹ cân(3):6,81% SDD thể gầy
 còm mức độ nặng:
SDD thể nhẹ cân
mức độ nặng:
Bình thường(33):75% Bình thường:(41)93,2%
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
DANH SÁCH CÂN ĐO  LỚP LÁ 3  
Năm Học: 2017-2018  
THÁNG 9  
     
Số
TT
Họ đệm Tên Ngày
 tháng
 sinh
Nữ Chỗ ở
(xóm,thôn)
Cân
 nặng
Tình trạng
 dinh dưỡng
Chiều
 cao
Tình trạng
 dinh dưỡng
Kết luận
1 Nguyễn Hữu Chí ,6/10   Ấp 1 15,9 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
2 Nguyễn Thị Ngọc Dương 25/6 x Ấp 1 16,9 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
3 Dương Nhã  Kỳ 04/06 x Ấp 1 17 Bình thường 110 Bình thường Bình thường
4 Tống Gia Tường ,10/9   Ấp 1 17,3 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
5 Lê Bích Trâm 13/4 x Ấp 1 19 Bình thường 111 Bình thường Bình thường
6 Nguyễn Huỳnh Thảo Vy 31/3 x Ấp 2 29,9 Béo phì 116 Bình thường Béo phì
7 Huỳnh Thị Bảo Ngọc 02/12 x Ấp 2 14,5 Bình thường 103 Bình thường Bình thường
8 Trần Thị Kiều My 21/03 x Ấp 2 15,7 Bình thường 103 Bình thường Bình thường
9 Phạm Thanh  Thảo 10/8 x Ấp 2 17,4 Bình thường 103 Bình thường Thừa cân
10 Bùi Ngọc Uyên Trinh 13/04 x Ấp 2 28,3 Béo phì 118 Bình thường Béo phì
11 Vũ Anh  Thư 14/10 x Ấp 2 17,4 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
12 Huỳnh Minh Khoa 27/12   Ấp 2 14,2 Bình thường 103 Bình thường Bình thường
13 Nguyễn Bá Long  Thiên 12/9   Ấp 2 13,9 Bình thường 104 Bình thường Nhẹ cân
14 Nguyễn Thành  Trang 03/11   Ấp 2 21,7 Bình thường 111 Bình thường Bình thường
15 Võ Thị Tuyết Dung 18/9 x Ấp 2 23,4 Bình thường 110 Bình thường Bình thường
16 Nguyễn Lê Minh Khôi 15/9   Ấp 2 16,8 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
17 Nguyễn Ngọc Khánh Ly 25/7 x Ấp 2 23 Bình thường 116 Bình thường Thừa cân
18 Nguyễn Bảo Thy ,11/12 x Ấp 2 15,8 Bình thường 111 Bình thường Bình thường
19 Hồ Thị Thủy Tiên 21/1 x Ấp 2 19 Bình thường 119 Bình thường Bình thường
20 Nguyễn Hồ Thanh Thảo ,18/7 x Ấp 2 21 Bình thường 111 Bình thường Bình thường
21 Ngô Thị Như Ý 27/10 x Ấp 2 16,6 Bình thường 104 Bình thường Bình thường
22 Trần Hoài  Linh 29/3   Ấp 3 24,1 Bình thường 119 Bình thường Bình thường
23 Biện Thị Bích Trâm 21/0 x Ấp 3 15,7 Bình thường 104 Bình thường Bình thường
24 Nguyễn Phát Đạt 23/10   Ấp 3 17,4 Bình thường 103 Bình thường Bình thường
25 Trương Thị Trúc Ly 1/12 x Ấp 3 17,1 Bình thường 102 Bình thường Bình thường
26 Trương Hoàng  Long 20/12   Ấp 3 15,9 Bình thường 109 Bình thường Bình thường
27 Trần Thanh Trúc 16/01 x Ấp 3 19 Bình thường 111 Bình thường Bình thường
28 Dương Nguyễn Minh Thư 07/01 x Ấp 3 15,8 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
29 Lê Nguyễn Việt Trinh ,9/4   Ấp 3 17,4 Bình thường 113 Bình thường Bình thường
30 Trần Quốc Huy 27/11   Ấp 3 16,4 Bình thường 107 Bình thường Bình thường
31 Nguyễn Quốc Đại 08/10   BHB 27,5 Thừa cân 115 Bình thường Thừa cân
32 Nguyễn Hà Kim  Thủy 6/9 x BHB 16,8 Bình thường 109 Bình thường Bình thường
33 Nguyễn  Hoàng Thiên 23/10   TTĐT 17 Bình thường 107 Bình thường Bình thường
34 Nguyễn Gia  Hưng 24/3   TTĐT 23,9 Thừa cân 114 Bình thường Thừa cân
35 Trần Minh  Vương 15/2   T.Ninh 30,8 Béo phì 120 Bình thường Béo phì
36 Lê Huỳnh Bảo Anh ,2/10 x MT Bắc 15,8 Bình thường 107 Bình thường Bình thường
37 Trang Thị Minh Thư 14/01 x Đồng Tháp 20,5 Bình thường 117 Bình thường Bình thường
38 Lê Nguyễn Phương Vy 24/11 x TP.HCM 29,9 Béo phì 118 Bình thường Béo phì
Tổng cộng 38 trẻ Béo phì(4):10,53% SDD thể
gầy còm:
Thừa cân(4):10,53%
SDD thể nhẹ cân:(1)2,63% SDD thể gầy
 còm mức độ nặng:
SDD thể nhẹ cân
mức độ nặng:
Bình thường:|(29)76,31%% Bình thường:(38)100%
                     
                     
                     
                     
                     
                     
DANH SÁCH CÂN ĐO  LỚP MẦM  
Năm Học: 2017-2018  
THÁNG 12  
     
Số
TT
Họ đệm Tên Ngày
 tháng
 sinh
Nữ Chỗ ở
(xóm,thôn)
Cân nặng Tình trạng
 dinh dưỡng
Chiều
 cao
Tình trạng
 dinh dưỡng
Kết luận
1 Lê Võ Phương Thảo 11/3 x Ấp 1 14.9 Bình thường 100 Bình thường Bình thường
2 Phan Bảo Toàn 20/7   Ấp 1 14.3 Bình thường 95 Bình thường Bình thường
3 Huỳnh Ngọc Minh  Thư 10/9 x Ấp 1 14,5 Bình thường 97 Bình thường Bình thường
4 Nguyễn Ngọc Cát  Tường 17/3 x Ấp 2 13.8 Bình thường 101 Bình thường Bình thường
5 Trần Thị Thúy Sương 20/01 x Ấp 2 18.2 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
6 Trần Hoàng Gia Nghi 03/4 x Ấp 3 15,5 Bình thường 103 Bình thường Bình thường
7 Lê Phạm Bảo Ngọc 5/8 x Ấp 3 14.4 Bình thường 98 Bình thường Bình thường
8 Trần Minh  An 7/6 x Ấp 3 12.8 Bình thường 96 Bình thường Bình thường
9 Bùi Minh Hiếu ,18/4 x Ấp 3 18.2 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
10 Phạm Hoàng Khang 26/9 x Ấp 4 16.7 Bình thường 100 Bình thường Bình thường
11 Nguyễn Cao Hoàng Đăng 27/01 x Ấp 4 24.9 Béo phì 108 Bình thường Béo phì
12 Nguyễn Quốc Đại 21/8   Ấp 4 12.8 Bình thường 92 Bình thường Bình thường
13 Lê Nguyễn Tường Nguyên 12/11   Ấp 4 13.3 Bình thường 92 Bình thường Bình thường
14 Nguyễn Đoàn Thảo Quỳnh 12/7   Ấp 4 15.1 Bình thường 101 Bình thường Bình thường
15 Lâm Mỹ Kim ,7/3   Ấp 4 13.3 Bình thường 98 Bình thường Bình thường
16 Nguyễn Hoàng Duy Anh 16/1   Ấp 4 17.5 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
17 Phạm Chí Bảo 19/11   Ấp 4 15.1 Bình thường 96 Bình thường Bình thường
18 Nguyễn Khánh Quỳnh ,1/3 x Ấp 4 20 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
19 Võ Nam  Phương 20/6 x Ấp 4 13,8 Bình thường 97 Bình thường Bình thường
20 Nguyễn Ngọc Kỳ Duyên ,11/12   Ấp 4 13.4 Bình thường 94 Bình thường Bình thường
21 Bùi Lê Tiến  Phát ,9/7   Ấp 4 13.4 Bình thường 96 Bình thường Bình thường
22 Nguyễn Hạo Văn 25/8   Ấp 4 17.2 Bình thường 98 Bình thường Bình thường
23 Bùi Hồ Phương Vy ,3/4 x BHB 15.5 Bình thường 103 Bình thường Bình thường
24 Bùi Hồ Gia Hưng ,3/4 x BHB 18.1 Bình thường 107 Bình thường Bình thường
25 Nguyễn Gia  Tường 05/03   Ấp 1 17,2 Bình thường 98 Bình thường Bình thường
26 Võ Minh Triệu ,1/8 x BHB 13.1 Bình thường 93 Bình thường Bình thường
Tổng cộng 26 trẻ Béo phì:(1)3,8% SDD thể
gầy còm:
Thừa cân:%
SDD thể nhẹ cân: SDD thể gầy
 còm mức độ nặng:%
SDD thể nhẹ cân
mức độ nặng:
Bình thường(25): 96,2% Bình thường:(26)100%
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
DANH SÁCH CÂN ĐO  LỚP CHỒI 1  
Năm Học: 2017-2018  
THÁNG 12  
     
Số
TT
Họ đệm Tên Ngày
 tháng
 sinh
Nữ Chỗ ở
(xóm,thôn)
Cân nặng Tình trạng
 dinh dưỡng
Chiều
cao
Tình trạng
 dinh dưỡng
Kết luận
1 Huỳnh Gia Hân 12/05 x Ấp 1 16.4 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
2 Phan Nguyễn Tường Vy 01/01 x Ấp 1 20 Bình thường 114 Bình thường Bình thường
3 Phạm Gia  Bảo 15/04   Ấp 1 21.3 Bình thường 111 Bình thường Bình thường
4 Dương Nguyễn Gia Hưng 02/03   Ấp 1 22.2 Bình thường 111 Bình thường Bình thường
5 Trần Công Thiện ,12/4   Ấp 1 20 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
6 Đỗ Huy Hoàng ,5/5   Ấp 1 21.2 Bình thường 115 Bình thường Bình thường
7 Phạm Thanh  Trà 26/10   Ấp 3 17.6 Bình thường 103 Bình thường Bình thường
8 Nguyễn Thị Phương Dung 15/04 x Ấp 4 16.2 Bình thường 104 Bình thường Bình thường
9 Nguyễn Thị Tường Vy 27/08 x Ấp 4 15.1 Bình thường 104 Bình thường Bình thường
10 Bùi Trọng Trí 17/12   Ấp 4 13.5 Bình thường 104 Bình thường Bình thường
11 Võ Thanh  Vy 20/11 x Ấp 4 18.3 Bình thường 111 Bình thường Bình thường
12 Nguyễn Thành Bảo Duy 02/01   Ấp 4 22.4 Béo phì 102 Bình thường Béo phì
13 Nguyễn Hữu Lộc 01/8   Ấp 4 16,3 Bình thường 107 Bình thường Bình thường
14 Huỳnh Minh Triết 02/12   Ấp 4 21.4 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
15 Nguyễn Phú  Cường 19/8   Ấp 4 19 Bình thường 111 Bình thường Bình thường
16 Huỳnh Tuyết  Phương 13/02 x Ấp 4 15.1 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
17 Nguyễn Trọng Khang 26/4   Ấp 4 19 Bình thường 104 Bình thường Bình thường
18 Nguyễn Ngọc Như Ý 9/1 x BHB 15.1 Bình thường 102 Bình thường Bình thường
19 Nguyễn Uy  6/10   BHB 16.5 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
20 Nguyễn Hoàng Quy ,1/8   BHB 14.1 Bình thường 104 Bình thường Bình thường
21 Đỗ Ngọc  Tuyền 14/3 x BHB 16.9 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
22 Đoàn Ngọc Diễm My 24/9 x BHB 19 Bình thường 104 Bình thường Bình thường
23 Dương Khánh Linh ,3/7 x BHB 13.5 Bình thường 104 SDD thể gầy còm SDD thể gầy còm
24 Lê Hải  Quỳnh 25/8 x ĐH 18.2 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
25 Bùi Thị Hoài  An ,2/12 x TPHCM 16.9 Bình thường 107 Bình thường Bình thường
26 Trần Quốc  Khải ,4/7   TPHCM 22,5 Bình thường 113 Bình thường Bình thường
Tổng cộng 26 trẻ Béo phì(1):3,8% SDD thể
gầy còm:(1):3,8%
Thừa cân:
SDD thể nhẹ cân SDD thể gầy
 còm mức độ nặng:
SDD thể nhẹ cân
mức độ nặng:
Bình thường:(25)96,2% Bình thường:(25)96,2%
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
DANH SÁCH CÂN ĐO  LỚP CHỒI 2  
Năm Học: 2017-2018  
THÁNG 12  
     
Số
TT
Họ đệm Tên Ngày
 tháng
 sinh
Nữ Chỗ ở
(xóm,thôn)
Cân
nặng
Tình trạng
 dinh dưỡng
Chiều
 cao
Tình trạng
 dinh dưỡng
Kết luận
1 Ngô Lê Tường Vy ,10/12 x Ấp 1 19.2 Bình thường 109 Bình thường Bình thường
2 Nguyễn Minh Khang 24/4   Ấp 3 23.7 Thừa cân 114 Bình thường Bình thường
3 Huỳnh Thị Trà My ,6/10 x Ấp 3 13.8 Bình thường 100 Bình thường Bình thường
4 Hồ Hữu Vinh 21/1   Ấp 3 17.2 Bình thường 102 Bình thường Bình thường
5 Thái Đình  Văn ,6/3   Ấp 4 17.2 Bình thường 107 Bình thường Bình thường
6 Trần Nguyễn Phương  Trà 18/6 x Ấp 4 16.2 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
7 Nguyễn Hoài Bảo ,2/12   Ấp 4 15.5 Bình thường 98 Bình thường Bình thường
8 Lê Mỹ Trúc ,7/11 x Ấp 4 19 Bình thường 111 Bình thường Bình thường
9 Phạm Hồng Thùy 31/5 x Ấp 4 16.7 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
10 Võ Lê Thảo Lam 28/10 x Ấp 4 16.7 Bình thường 103 Bình thường Bình thường
11 Phạm Yến Thanh 16/8 x Ấp 4 18 Bình thường 101 Bình thường Bình thường
12 Bùi Diễm My ,4/4 x Ấp 4 18 Bình thường 109 Bình thường Bình thường
13 Đoàn Thanh Phú 17/4   Ấp 4 22.1 Thừa cân 110 Bình thường Thừa cân
14 Phạm Lâm Quốc Khang ,8/12   Ấp 4 12.4 Bình thường 94 Thấp còi SDD thể thấp còi
15 Nguyễn Gia Tường 13/10   Ấp 4 15 Bình thường 101 Bình thường Bình thường
16 Đặng Thị Mỹ Duyên 21/3 x Ấp 4 23 Bình thường 114 Bình thường Bình thường
17 Nguyễn Thị Trà My ,8/3 x Ấp 4 17.1 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
18 Trần Võ Vân Anh 28/2 x Ấp 4 23.1 Bình thường 115 Bình thường Bình thường
19 Trần Hải Nam 09/02   Ấp 4 20 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
20 Nguyễn Trung Hiếu 21/4   Ấp 5 21 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
21 Nguyễn Thị Mỹ Ngọc 28/5 x Ấp 5 22 Bình thường 110 Bình thường Bình thường
22 Hồ Nguyễn Đăng Khoa 29/7   An Giang 21 Thừa cân 107 Bình thường Thừa cân
23 Huỳnh Hoàng Duy 16/3   Mỹ Bình 18.3 Bình thường 114 Bình thường Bình thường
24 Huỳnh Thị Ngọc  Hân 25/9/ x BHB 16.7 Bình thường 101 Bình thường Bình thường
25 Huỳnh Chí Thiện 22/5   BHB 19.2 Bình thường 109 Bình thường Bình thường
26 Minh Quân 25/5     22 Bình thường 111 Bình thường Bình thường
27 Võ Lê Phương Vy 23/9 x BHB 14.9 Bình thường 98 Bình thường Bình thường
Tổng cộng 27 trẻ Béo phì: % SDD thể
gầy còm
Thừa cân(2):7,4%
SDD thể nhẹ cân: SDD thể gầy
 còm mức độ nặng:
SDD thể nhẹ cân
mức độ nặng:
Bình thường:(25) 92,6% Bình thường:(26)96,3%
SDD thể thấp còi: (1) 3,7%    
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
DANH SÁCH CÂN ĐO  LỚP CHỒI 3  
Năm Học: 2017-2018  
THÁNG 12  
Số
TT
Họ đệm Tên Ngày
 tháng
 sinh
Nữ Chỗ ở
(xóm,thôn)
Cân nặng Tình trạng
 dinh dưỡng
Chiều cao Tình trạng
 dinh dưỡng
Kết luận
1 Châu Huỳnh Trâm 12/11/ x Ấp 1 13,3 Bình thường 98 Bình thường Bình thường
2 Võ Minh  Nhật 14/01   Ấp 1 15,6 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
3 Nguyễn Ngọc Cát  Tường 02/8 x Ấp 2 21,6 Bình thường 110 Bình thường Bình thường
4 Nguyễn Thành  Tâm 02/10   Ấp 2 15 Bình thường 101 Bình thường Bình thường
5 Trương Minh Nhật ,10/5   Ấp 2 16,4 Bình thường 104 Bình thường Bình thường
6 Nguyễn Thị Diễm Ngân ,03/01 x Ấp 2 15,1 Bình thường 102 Bình thường Bình thường
7 Nguyễn Thị Mỹ  Quyên 15/2 x Ấp 2 17 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
8 Nguyễn Thị Thủy Tiên A ,9/2 x Ấp 2 15 Bình thường 102 Bình thường Bình thường
9 Nguyễn Kiều An 5/04/2014 x Ấp 3 16,4 Bình thường 102 Bình thường Bình thường
10 Nguyễn Thị Thủy Tiên 22/9 x Ấp 3 23,9 Béo phì 111 Bình thường Béo phì
11 Trần Nguyên Khang ,21/3   Ấp 3 19,9 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
12 Nguyễn Thị Thanh  Ngân ,12/9 x Ấp 3 11,5 Bình thường 104 Bình thường Bình thường
13 Nguyễn Khánh Ngọc ,1/11/2014 x Ấp 3 14,2 Bình thường 99 Bình thường Bình thường
14 Nguyễn Hoàng  Gia ,10/9   Ấp 3 17,8 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
15 Lê Trần Khánh Vy 13/12 x Ấp 3 14,9 Bình thường 95 Bình thường Bình thường
16 Trần Hoài Thanh 13/01/2014   Ấp 3 15,9 Bình thường 103 Bình thường Bình thường
17 Lê Thanh  Nhân 17/01   Ấp 3 17,8 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
18 Trần Hoàng  Nam 21/10   Đức Hòa 14,9 Bình thường 100 Bình thường Bình thường
19 Nguyễn Như Huỳnh 29/7 x Mt Bắc 14,4 Bình thường 100 Bình thường Bình thường
20 Nguyễn Thanh Vi 08/4 x TTĐT 14,2 Bình thường 103 Bình thường Bình thường
21 Nguyễn Ngọc Lê Vy 25/5 x Bến Tre 21,6 Bình thường 114 Bình thường Bình thường
22 Nguyễn Thế  Anh ,1/4   BHB 20 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
Tổng cộng 22 trẻ Béo phì:(1)4,5% SDD thể gầy còm:
Thừa cân:
SDD thể nhẹ cân SDD thể gầy
 còm mức độ nặng:
SDD thể nhẹ cân
mức độ nặng:
Bình thường:(21)95,5% Bình thường:(22)100%
                     
DANH SÁCH CÂN ĐO  LỚP LÁ 1  
Năm Học: 2017-2018  
THÁNG 12  
     
Số
TT
Họ đệm Tên Ngày
 tháng
 sinh
Nữ Chỗ ở
(xóm,thôn)
Cân
nặng
Tình trạng
 dinh dưỡng
Chiều
cao
Tình trạng
 dinh dưỡng
Kết luận
1 Nguyễn Thi Loan Anh 14/9 x Ấp 1 18.3 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
2 Huỳnh Thị Như Ý 06/03/2012 x Ấp 1 16.2 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
3 Nguyễn Bảo  Ngọc 01/10/2012 x Ấp 1 16.2 Bình thường 110 Bình thường Bình thường
4 Huỳnh Giản Đăng Khôi 01/02/2012   Ấp 1 25,1 Thừa cân 119 Bình thường Thừa cân
5 Nguyễn Duy Khôi 12/12/2017   Ấp 3 18.3 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
6 Phan Thị Mỹ  Ân 31/5/2012 x Ấp 3 21.9 Bình thường 116 Bình thường Bình thường
7 Đỗ Duy 17/9   Ấp 3 20.1 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
8 Phạm Thanh Tuấn 24/5/2012   Ấp 3 32 Béo phì 117 Bình thường Béo phì
9 Lê Thị Thanh Nguyên 22/5/2012 x Ấp 3 17.2 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
10 Phan Hoàng Gia Bảo 19/2/202   Ấp 3 25.8 Béo phì 116 Bình thường Béo phì
11 Hồ Quốc  Thắng 01/05/2017   Ấp 3 18.5 Bình thường 116 Bình thường Bình thường
12 Nguyễn Thanh  Thiện 25/8/2012   Ấp 3 21.7 Thừa cân 113 Bình thường Thừa cân
13 Nguyễn thành Gia Phát 20/02/2012   Ấp 3 29.2 Béo phì 116 Bình thường Béo phì
14 Nguyễn Đăng Khoa 18/8/2012   Ấp 4 23.1 Thừa cân 115 Bình thường Thừa cân
15 Phạm Thái Nhật Đại 31/05/012   Ấp 4 19 Bình thường 109 Bình thường Bình thường
16 Phạm Lâm Quốc Bảo 24/08/2012   Ấp 4 26.5 Béo phì 116 Bình thường Béo phì
17 Nguyễn Thiên Bảo 15/10/2012   Ấp 4 22.4 Thừa cân 114 Bình thường Thừa cân
18 Nguyễn Minh  Long 12/03/2012   Ấp 4 26.1 Béo phì 108 Bình thường Béo phì
19 Hứa Thành Đạt 31/3/2012   Ấp 4 19.3 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
20 Nguyễn Ngọc Hân 30/4/2012 x Ấp 4 17 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
21 Lê Ngọc Thanh Thảo 18/8/2012 x Ấp 4 22.5 Thừa cân 111 Bình thường Thừa cân
22 Nguyễn Thị Kim Ngọc 17/7/2012 x Ấp 4 18.4 Thừa cân 104 Bình thường Thừa cân
23 Nguyễn Thái Anh Thư 13/0/202 x Ấp 4 26.4 Thừa cân 118 Bình thường Thừa cân
24 Đặng Quang Huy 23/10/2012   Ấp 4 21 Bình thường 113 Bình thường Bình thường
25 Bùi Gia  Bảo 20/6/2012   Ấp 4 19.4 Bình thường 113 Bình thường Bình thường
26 Lê Đoàn Cẩm  Tiên 17/6/2012 x Ấp 4 17 Bình thường 113 Bình thường Bình thường
27 Huỳnh Thảo Tường Vy 108/2012 x Ấp 4 28.9 Béo phì 113 Bình thường Béo phì
28 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 11/03/2012 x Ấp 4 16.3 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
29 Nguyễn Trúc Quỳnh 16/4/2012 x Ấp 4 22.7 Bình thường 117 Bình thường Bình thường
30 Nguyễn Thị Thu Thủy ,21/11 x Ấp 4 17.3 Bình thường 107 Bình thường Bình thường
31 Nguyễn Ngọc Tuyết Nhi 26/4 x Ấp 5 18,9 Bình thường 114 Bình thường Bình thường
32 Lương Nguyễn Bảo Trân 08/05/2102 x Ấp 5 20.8 Bình thường 119 Bình thường Bình thường
33 Lê Thị Tường Vy 17/7 x Ấp 5 35.8 Béo phì 127 Bình thường Béo phì
34 Nguyễn Gia  Bảo 23/10   BHB 20 Bình thường 113 Bình thường Bình thường
35 Huỳnh Minh Hảo 26/2/2012   BHB 24 Thừa cân 116 Bình thường Thừa cân
36 Phạm Nguyễn Bảo Hân 17/6/2012 x BHB 20.6 Bình thường 116 Bình thường Bình thường
37 Đoàn Phạm Bảo Yến 12/12/2012 x BHB 15.5 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
38 Phạm Ngô Thanh Ngà 22/32012   BHB 28 Béo phì 116 Bình thường Béo phì
39 Nguyễn Đăng  Khoa 16/9/2012   BHB 16.3 Bình thường 103 Bình thường Bình thường
40 Tạ Tấn Thành 23/4/2012   BHB 23 Bình thường 119 Bình thường Bình thường
41 Đoàn Ngọc Khánh Duy 11/11/2012   BHB 25.1 Bình thường 119 Bình thường Bình thường
42 Võ Điền  Thông 26/10   BHB 16,3 Bình thường 107 Bình thường Bình thường
43 Võ Thành Nhân 18/12   BHB 18.8 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
44 Phạm Huỳnh Minh Ngọc 30/3/2012 x TP 22 Bình thường 116 Bình thường Bình thường
45 Lê Nguyễn Thanh Trà 19/11 x Mỹ Bình 17.4 Bình thường 114 Bình thường Bình thường
46 Trần Nguyễn Hồng Trúc 13/5 x TP 18.8 Bình thường 115 Bình thường Bình thường
Tổng cộng 46 trẻ Béo phì(8): 17.4% SDD thể
gầy còm%:
Thừa cân:(7) 15,2%
SDD thể nhẹ cân: SDD thể gầy
 còm mức độ nặng:
SDD thể nhẹ cân
mức độ nặng:
Bình thường:(31) 67,4% Bình thường(44) 97,9%
SDD thể thấp còi
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
DANH SÁCH CÂN ĐO  LỚP LÁ 2  
Năm Học: 2017-2018  
THÁNG 12  
     
Số
TT
Họ đệm Tên Ngày
 tháng
 sinh
Nữ Chỗ ở
(xóm,thôn)
Cân nặng Tình trạng
 dinh dưỡng
Chiều cao Tình trạng
 dinh dưỡng
Kết luận
1 Nguyễn Duy Phương 23/10   Ấp 1 20,5 Bình thường 116 Bình thường Bình thường
2 Nguyễn Phạm Duy  Khương 13/4   Ấp 1 20 Bình thường 119 Bình thường Bình thường
3 Lại Văn Trí 14/9   Ấp 1 14.9 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
4 Lại Thanh  Sang  21/1   Ấp 1 23 Bình thường 117 Bình thường Bình thường
5 Bùi Kỳ  Trọng 1/02   Ấp 1 29 Bình thường 131 Bình thường Thừa cân
6 Trịnh Minh Hiếu ,12/9   Ấp 3 13.9 Bình thường 102 SDD thấp còi SDD thấp còi
7 Võ Đặng Phi  Yến 15/3 x Ấp 3 18.4 Bình thường 116 Bình thường Bình thường
8 Trần Gia Thuận 24/8   Ấp 3 16.9 Bình thường 111 Bình thường Bình thường
9 Trần Thiên  Vương 03/9   Ấp 3 17.9 Bình thường 107 Bình thường Bình thường
10 Phan Nguyễn Bảo Long 6/9   Ấp3 21,5 Bình thường 116 Bình thường Bình thường
11 Phan Hoàng Long 12/10   Ấp 3 20 Bình thường 113 Bình thường Bình thường
12 Phạm Nguyễn Hoàng Thiên 3/8   Ấp 3 21.5 Thừa cân 112 Bình thường Thừa cân
13 Phan Trọng Nam 14/01   Ấp 3 30 Béo phì 120 Bình thường Béo phì
14 Phan Nguyễn Cát Tường ,3/4 x Ấp 3 16.6 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
15 Ngô Hoài Thương 17/04   Ấp 4 15.8 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
16 Lê Tấn Hưng 19/02   Ấp 4 20 Bình thường 113 Bình thường Bình thường
17 Trần Lê Ngọc Tỷ 17/10   Ấp 4 16.6 Bình thường 104 Bình thường Bình thường
18 Lê Thị Mộng Tiền 18/11 x Ấp 4 15 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
19 Phan Công Danh 4/2   Ấp 4 15.7 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
20 Nguyễn Đặng Bảo Duy 21/7   Ấp 4 26.3 Béo phì 117 Bình thường Béo phì
21 Lê Vĩnh Khang 7/9   Ấp 4 31.4 Béo phì 119 Bình thường Béo phì
22 Phạm Gia  Huy 16/12   Ấp 4 25.5 Bình thường 117 Bình thường Bình thường
23 Phan Minh  Lâm 23/5   Ấp 4 15.6 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
24 Lê Thị Trúc Linh 24/9 x Ấp 4 14.9 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
25 Thi Hoài Thịnh 13/5   Ấp 4 24.1 Thừa cân 117 Bình thường Thừa cân
26 Lê Đức  Thịnh 20/12   Ấp 4 14.9 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
27 Võ Phan Trung Trực 16/9   Ấp 4 20.1 Thừa cân 107 Bình thường Thừa cân
28 Lê Trâm Anh 15/12 x Ấp 4 26,9 Thừa cân 115 Bình thường Thừa cân
29 Lương Gia Kiệt ,6/10   Ấp 4 17.2 Bình thường 109 Bình thường Bình thường
30 Nguyễn Hoàng  Kha 1/02   Ấp 4 24.1 Bình thường 120 Bình thường Bình thường
31 Nguyễn Ngọc Diễm Hằng 26/7 x Ấp 4 19 Bình thường 113 Bình thường Bình thường
32 Phan Thị Ái Vy 4/01 x Ấp 4 15.1 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
33 Nguyễn Hoàng Yến Vy 18/10 x Ấp 4 13.2 Bình thường 107 SDD gầy còm SDD gầy còm
34 Huỳnh Thị Thúy Nga 23/12 x Ấp 4 16.6 Bình thường 107 Bình thường Bình thường
35 Thái Thị Ý Ngọc 6/12 x Ấp 4 17.5 Bình thường 113 Bình thường Bình thường
36 Nguyễn Phong Phú ,10/4   Ấp 4 19.5 Bình thường 113 Bình thường Bình thường
37 Võ Minh Mẫn 22/11   Ấp 5 17,9 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
38 Nguyễn Hoàng  Phúc 16/8   Ấp 5 25.5 Béo phì 115 Bình thường Béo phì
39 Trần Yến Vy 10/8 x BHB 24,9 Thừa cân 115 Bình thường Thừa cân
40 Võ Bùi Thị Kim  Cương 8/6 x BHB 18.7 Bình thường 111 Bình thường Bình thường
41 Võ Bùi Thi Thiên  Kim 8/6 x BHB 15.1 SDD gầy còm 111 Bình thường Bình thường
42 Lê Hiếu Đạt ,5/10   BHB 20.7 Bình thường 115 Bình thường Bình thường
43 Đặng Trần Gia Phát 20/02     17,6 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
44 Nguyễn Ngọc  Mai 19/4 x BHB 16,8 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
Tổng cộng 44 trẻ Béo phì(4) 9,1%: SDD thể
gầy còm:(1) 2,3%
Thừa cân(6): 13,6%
SDD thể nhẹ cân% SDD thể gầy
 còm mức độ nặng:
SDD thể nhẹ cân
mức độ nặng:
Bình thường(34): 77,3% SDD thấp thấp còi(2):4,5%  
Bình thường:(39) 93,2%
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
DANH SÁCH CÂN ĐO  LỚP LÁ 3  
Năm Học: 2017-2018  
THÁNG 12  
     
Số
TT
Họ đệm Tên Ngày
 tháng
 sinh
Nữ Chỗ ở
(xóm,thôn)
Cân
 nặng
Tình trạng
 dinh dưỡng
Chiều
 cao
Tình trạng
 dinh dưỡng
Kết luận
1 Nguyễn Hữu Chí ,6/10   Ấp 1 16,7 Bình thường 109 Bình thường Bình thường
2 Nguyễn Thị Ngọc Dương 25/6 x Ấp 1 17,8 Bình thường 110 Bình thường Bình thường
3 Dương Nhã  Kỳ 04/06 x Ấp 1 20,7 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
4 Tống Gia Tường ,10/9   Ấp 1 18,8 Bình thường 109 Bình thường Bình thường
5 Lê Bích Trâm 13/4 x Ấp 1 20 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
6 Nguyễn Huỳnh Thảo Vy 31/3 x Ấp 2 31,3 Béo phì 118 Bình thường Béo phì
7 Huỳnh Thị Bảo Ngọc 02/12 x Ấp 2 15,5 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
8 Trần Thị Kiều My 21/03 x Ấp 2 16,1 Bình thường 103 Bình thường Bình thường
9 Phạm Thanh  Thảo 10/8 x Ấp 2 18,2 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
10 Bùi Ngọc Uyên Trinh 13/04 x Ấp 2 28,2 Béo phì 119 Bình thường Béo phì
11 Vũ Anh  Thư 14/10 x Ấp 2 18,2 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
12 Huỳnh Minh Khoa 27/12   Ấp 2 15 Bình thường 104 Bình thường Bình thường
13 Nguyễn Bá Long  Thiên 12/9   Ấp 2 15 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
14 Nguyễn Thành  Trang 03/11   Ấp 2 20 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
15 Võ Thị Tuyết Dung 18/9 x Ấp 2 20 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
16 Nguyễn Lê Minh Khôi 15/9   Ấp 2 17,6 Bình thường 107 Bình thường Bình thường
17 Nguyễn Ngọc Khánh Ly 25/7 x Ấp 2 24,9 Thừa cân 119 Bình thường Thừa cân
18 Nguyễn Bảo Thy ,11/12 x Ấp 2 15,5 Bình thường 112 SDD thể gầy còm SDD thể gầy còm
19 Hồ Thị Thủy Tiên 21/1 x Ấp 2 18,9 Bình thường 121 Bình thường Bình thường
20 Nguyễn Hồ Thanh Thảo ,18/7 x Ấp 2 21,2 Bình thường 113 Bình thường Bình thường
21 Ngô Thị Như Ý 27/10 x Ấp 2 17,4 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
22 Trần Hoài  Linh 29/3   Ấp 3 24,9 Bình thường 121 Bình thường Bình thường
23 Biện Thị Bích Trâm 21/0 x Ấp 3 17,4 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
24 Nguyễn Phát Đạt 23/10   Ấp 3 17,9 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
25 Trương Thị Trúc Ly 1/12 x Ấp 3 18,4 Bình thường 103 Bình thường Bình thường
26 Trương Hoàng  Long 20/12   Ấp 3 16,1 Bình thường 111 Bình thường Bình thường
27 Trần Thanh Trúc 16/01 x Ấp 3 20 Bình thường 114 Bình thường Bình thường
28 Dương Nguyễn Minh Thư 07/01 x Ấp 3 17,2 Bình thường 107 Bình thường Bình thường
29 Lê Nguyễn Việt Trinh ,9/4   Ấp 3 18,2 Bình thường 114 Bình thường Bình thường
30 Trần Quốc Huy 27/11   Ấp 3 16,7 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
31 Nguyễn Quốc Đại 08/10   BHB 27,5 Béo phì 116 Bình thường Béo phì
32 Nguyễn Hà Kim  Thủy 6/9 x BHB 17,3 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
33 Nguyễn  Hoàng Thiên 23/10   TTĐT 17,3 Bình thường 109 Bình thường Bình thường
34 Nguyễn Gia  Hưng 24/3   TTĐT 23,9 Thừa cân 115 Bình thường Thừa cân
35 Trần Minh  Vương 15/2   T.Ninh 32,4 Béo phì 122 Bình thường Béo phì
36 Trang Thị Minh Thư 14/01 x Đồng Tháp 20,6 Bình thường 118 Bình thường Bình thường
37 Lê Nguyễn Phương Vy 24/11 x TP.HCM 30,1 Béo phì 120 Bình thường Béo phì
Tổng cộng 37 trẻ Béo phì(5):13,5% SDD thể
gầy còm:(1) 2,7%
Thừa cân(2): 5,4%
SDD thể nhẹ cân:% SDD thể gầy
 còm mức độ nặng:
SDD thể nhẹ cân
mức độ nặng:
Bình thường:|(27) 81,1% Bình thường:(35)94,6%
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
DANH SÁCH CÂN ĐO  LỚP MẦM  
Năm Học: 2017-2018  
THÁNG 03  
     
Số
TT
Họ đệm Tên Ngày
 tháng
 sinh
Nữ Chỗ ở
(xóm,thôn)
Cân nặng Tình trạng
 dinh dưỡng
Chiều
 cao
Tình trạng
 dinh dưỡng
Kết luận
1 Phan Bảo Toàn 20/7   Ấp 1 14.6 Bình thường 96 Bình thường Bình thường
2 Huỳnh Ngọc Minh  Thư 10/9 x Ấp 1 14.7 Bình thường 97 Bình thường Bình thường
3 Nguyễn Ngọc Cát  Tường 17/3 x Ấp 2 14 Bình thường 101 Bình thường Bình thường
4 Trần Thị Thúy Sương 20/01 x Ấp 2 18 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
5 Trần Hoàng Gia Nghi 03/4 x Ấp 3 15.6 Bình thường 104 Bình thường Bình thường
6 Lê Phạm Bảo Ngọc 5/8 x Ấp 3 14.4 Bình thường 99 Bình thường Bình thường
7 Trần Minh  An 7/6   Ấp 3 13 Bình thường 98 Bình thường Bình thường
8 Bùi Minh Hiếu ,18/4   Ấp 3 18.1 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
9 Phạm Hoàng Khang 26/9   Ấp 4 16.8 Bình thường 101 Bình thường Bình thường
10 Nguyễn Cao Hoàng Đăng 27/01   Ấp 4 24.5 Béo phì 109 Bình thường Béo phì
11 Nguyễn Quốc Đại 21/8   Ấp 4 13.2 Bình thường 93 Bình thường Bình thường
12 Lê Nguyễn Tường Nguyên 12/11 x Ấp 4 13.5 Bình thường 92 Bình thường Bình thường
13 Nguyễn Đoàn Thảo Quỳnh 12/7 x Ấp 4 15.2 Bình thường 101 Bình thường Bình thường
14 Lâm Mỹ Kim ,7/3 x Ấp 4 13.4 Bình thường 99 Bình thường Bình thường
15 Nguyễn Hoàng Duy Anh 16/1   Ấp 4 17.3 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
16 Phạm Chí Bảo 19/11   Ấp 4 15 Bình thường 97 Bình thường Bình thường
17 Nguyễn Khánh Quỳnh ,1/3 x Ấp 4 19.5 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
18 Võ Nam  Phương 20/6 x Ấp 4 13.9 Bình thường 98 Bình thường Bình thường
19 Nguyễn Ngọc Kỳ Duyên ,11/12 x Ấp 4 13.6 Bình thường 94 Bình thường Bình thường
20 Bùi Lê Tiến  Phát ,9/7   Ấp 4 13.4 Bình thường 97 Bình thường Bình thường
21 Nguyễn Hạo Văn 25/8   Ấp 4 17 Bình thường 99 Bình thường Bình thường
22 Bùi Hồ Phương Vy ,3/4 x BHB 15.6 Bình thường 103 Bình thường Bình thường
23 Bùi Hồ Gia Hưng ,3/4 x BHB 18 Bình thường 107 Bình thường Bình thường
24 Nguyễn Gia  Tường 05/03   Ấp 1 17 Bình thường 99 Bình thường Bình thường
25       x            
26 Võ Minh Triệu ,1/8   BHB 13.2 Bình thường 94 Bình thường Bình thường
Tổng cộng 26 trẻ Béo phì:(1)3,8% SDD thể
gầy còm:
Thừa cân:%
SDD thể nhẹ cân: SDD thể gầy
 còm mức độ nặng:%
SDD thể nhẹ cân
mức độ nặng:
Bình thường(25): 96,2% Bình thường:(26)100%
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
DANH SÁCH CÂN ĐO  LỚP CHỒI 1  
Năm Học: 2017-2018  
THÁNG 03  
     
Số
TT
Họ đệm Tên Ngày
 tháng
 sinh
Nữ Chỗ ở
(xóm,thôn)
Cân nặng Tình trạng
 dinh dưỡng
Chiều
cao
Tình trạng
 dinh dưỡng
Kết luận
1 Huỳnh Gia Hân 12/05 x Ấp 1 16.4 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
2 Phan Nguyễn Tường Vy 01/01 x Ấp 1 19.9 Bình thường 115 Bình thường Bình thường
3 Phạm Gia  Bảo 15/04   Ấp 1 21.3 Bình thường 111 Bình thường Bình thường
4 Dương Nguyễn Gia Hưng 02/03   Ấp 1 22 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
5 Trần Công Thiện ,12/4   Ấp 1 20 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
6 Đỗ Huy Hoàng ,5/5   Ấp 1 21 Bình thường 115 Bình thường Bình thường
7 Phạm Thanh  Trà 26/10   Ấp 3 17.5 Bình thường 104 Bình thường Bình thường
8 Nguyễn Thị Phương Dung 15/04 x Ấp 4 16 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
9 Nguyễn Thị Tường Vy 27/08 x Ấp 4 15 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
10 Bùi Trọng Trí 17/12   Ấp 4 13.6 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
11 Võ Thanh  Vy 20/11 x Ấp 4 18.1 Bình thường 111 Bình thường Bình thường
12 Nguyễn Thành Bảo Duy 02/01   Ấp 4 20.5 Béo phì 104 Bình thường Béo phì
13 Nguyễn Hữu Lộc 01/8   Ấp 4 16,3 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
14 Huỳnh Minh Triết 02/12   Ấp 4 21.3 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
15 Nguyễn Phú  Cường 19/8   Ấp 4 18.9 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
16 Huỳnh Tuyết  Phương 13/02 x Ấp 4 15.2 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
17 Nguyễn Trọng Khang 26/4   Ấp 4 19 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
18 Nguyễn Ngọc Như Ý 9/1 x BHB 15 Bình thường 103 Bình thường Bình thường
19 Nguyễn Uy  6/10   BHB 16.6 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
20 Nguyễn Hoàng Quy ,1/8   BHB 14.1 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
21 Đỗ Ngọc  Tuyền 14/3 x BHB 16.8 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
22 Đoàn Ngọc Diễm My 24/9 x BHB 19 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
23 Dương Khánh Linh ,3/7 x BHB 14.5 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
24 Lê Hải  Quỳnh 25/8 x ĐH 18 Bình thường 107 Bình thường Bình thường
25 Bùi Thị Hoài  An ,2/12 x TPHCM 16.8 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
26 Trần Quốc  Khải ,4/7   TPHCM 22.5 Bình thường 114 Bình thường Bình thường
Tổng cộng 26 trẻ Béo phì(1):3,8% SDD thể
gầy còm:%
Thừa cân:
SDD thể nhẹ cân SDD thể gầy
 còm mức độ nặng:
SDD thể nhẹ cân
mức độ nặng:
Bình thường:(25)96,2% Bình thường:(26) 100%
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
DANH SÁCH CÂN ĐO  LỚP CHỒI 2  
Năm Học: 2017-2018  
THÁNG 03  
     
Số
TT
Họ đệm Tên Ngày
 tháng
 sinh
Nữ Chỗ ở
(xóm,thôn)
Cân
nặng
Tình trạng
 dinh dưỡng
Chiều
 cao
Tình trạng
 dinh dưỡng
Kết luận
1 Ngô Lê Tường Vy ,10/12 x Ấp 1 19 Bình thường 110 Bình thường Bình thường
2 Nguyễn Minh Khang 24/4   Ấp 3 23.5 Thừa cân 115 Bình thường Bình thường
3 Huỳnh Thị Trà My ,6/10 x Ấp 3 14 Bình thường 101 Bình thường Bình thường
4 Hồ Hữu Vinh 21/1   Ấp 3 17.1 Bình thường 103 Bình thường Bình thường
5 Thái Đình  Văn ,6/3   Ấp 4 17.2 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
6 Trần Nguyễn Phương  Trà 18/6 x Ấp 4 16.3 Bình thường 109 Bình thường Bình thường
7 Nguyễn Hoài Bảo ,2/12   Ấp 4 15.5 Bình thường 99 Bình thường Bình thường
8 Lê Mỹ Trúc ,7/11 x Ấp 4 18.9 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
9 Phạm Hồng Thùy 31/5 x Ấp 4 16.6 Bình thường 107 Bình thường Bình thường
10 Võ Lê Thảo Lam 28/10 x Ấp 4 16.7 Bình thường 104 Bình thường Bình thường
11 Phạm Yến Thanh 16/8 x Ấp 4 18 Bình thường 102 Bình thường Bình thường
12 Bùi Diễm My ,4/4 x Ấp 4 17.9 Bình thường 109 Bình thường Bình thường
13 Đoàn Thanh Phú 17/4   Ấp 4 22 Thừa cân 111 Bình thường Thừa cân
14 Phạm Lâm Quốc Khang ,8/12   Ấp 4 13.4 Bình thường 96 Bình thường Bình thường
15 Nguyễn Gia Tường 13/10   Ấp 4 15 Bình thường 102 Bình thường Bình thường
16 Đặng Thị Mỹ Duyên 21/3 x Ấp 4 22.9 Bình thường 115 Bình thường Bình thường
17 Nguyễn Thị Trà My ,8/3 x Ấp 4 17 Bình thường 109 Bình thường Bình thường
18 Trần Võ Vân Anh 28/2 x Ấp 4 23 Bình thường 116 Bình thường Bình thường
19 Trần Hải Nam 09/02   Ấp 4 20 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
20 Nguyễn Trung Hiếu 21/4   Ấp 5 21 Bình thường 113 Bình thường Bình thường
21 Nguyễn Thị Mỹ Ngọc 28/5 x Ấp 5 22 Bình thường 111 Bình thường Bình thường
22 Hồ Nguyễn Đăng Khoa 29/7   An Giang 21 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
23 Huỳnh Hoàng Duy 16/3   Mỹ Bình 18.2 Bình thường 115 Bình thường Bình thường
24 Huỳnh Thị Ngọc  Hân 25/9/ x BHB 16.7 Bình thường 102 Bình thường Bình thường
25 Huỳnh Chí Thiện 22/5   BHB 19 Bình thường 110 Bình thường Bình thường
26 Minh Quân 25/5     22 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
27 Võ Lê Phương Vy 23/9 x BHB 15 Bình thường 99 Bình thường Bình thường
Tổng cộng 27 trẻ Béo phì: % SDD thể
gầy còm
Thừa cân(1): 3,8%
SDD thể nhẹ cân: SDD thể gầy
 còm mức độ nặng:
SDD thể nhẹ cân
mức độ nặng:
Bình thường:(26) 96,2% Bình thường:(27) 100%
SDD thể thấp còi:%    
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
DANH SÁCH CÂN ĐO  LỚP CHỒI 3  
Năm Học: 2017-2018  
THÁNG 03  
Số
TT
Họ đệm Tên Ngày
 tháng
 sinh
Nữ Chỗ ở
(xóm,thôn)
Cân nặng Tình trạng
 dinh dưỡng
Chiều cao Tình trạng
 dinh dưỡng
Kết luận
1 Châu Huỳnh Trâm 12/11/ x Ấp 1 13.4 Bình thường 99 Bình thường Bình thường
2 Võ Minh  Nhật 14/01   Ấp 1 15,6 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
3 Nguyễn Ngọc Cát  Tường 02/8 x Ấp 2 21.5 Bình thường 111 Bình thường Bình thường
4 Nguyễn Thành  Tâm 02/10   Ấp 2 15.1 Bình thường 102 Bình thường Bình thường
5 Trương Minh Nhật ,10/5   Ấp 2 16.5 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
6 Nguyễn Thị Diễm Ngân ,03/01 x Ấp 2 15 Bình thường 103 Bình thường Bình thường
7 Nguyễn Thị Mỹ  Quyên 15/2 x Ấp 2 17.1 Bình thường 109 Bình thường Bình thường
8 Nguyễn Thị Thủy Tiên A ,9/2 x Ấp 2 15.1 Bình thường 103 Bình thường Bình thường
9 Nguyễn Kiều An 5/04/2014 x Ấp 3 16.3 Bình thường 103 Bình thường Bình thường
10 Nguyễn Thị Thủy Tiên 22/9 x Ấp 3 23.5 Béo phì 112 Bình thường Béo phì
11 Trần Nguyên Khang ,21/3   Ấp 3 19.9 Bình thường 113 Bình thường Bình thường
12 Nguyễn Thị Thanh  Ngân ,12/9 x Ấp 3 15 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
13 Nguyễn Khánh Ngọc ,1/11/2014 x Ấp 3 14.5 Bình thường 100 Bình thường Bình thường
14 Nguyễn Hoàng  Gia ,10/9   Ấp 3 17.9 Bình thường 109 Bình thường Bình thường
15 Lê Trần Khánh Vy 13/12 x Ấp 3 15 Bình thường 96 Bình thường Bình thường
16 Trần Hoài Thanh 13/01/2014   Ấp 3 16 Bình thường 104 Bình thường Bình thường
17 Lê Thanh  Nhân 17/01   Ấp 3 17,8 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
18 Trần Hoàng  Nam 21/10   Đức Hòa 15 Bình thường 101 Bình thường Bình thường
19 Nguyễn Như Huỳnh 29/7 x Mt Bắc 14.5 Bình thường 101 Bình thường Bình thường
20 Nguyễn Thanh Vi 08/4 x TTĐT 14.3 Bình thường 103 Bình thường Bình thường
21 Nguyễn Ngọc Lê Vy 25/5 x Bến Tre 21.5 Bình thường 114 Bình thường Bình thường
22 Nguyễn Hoàng  Tâm 24/3/2014     16 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
23 La Như  Tâm 29/8     16.5 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
24 Trần Ngọc Thaỏ Nguyên 24/7/2014 x   15 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
25 Nguyễn Thế  Anh ,1/4   BHB 20 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
Tổng cộng 25 trẻ Béo phì:(1) 4% SDD thể gầy còm:
Thừa cân:
SDD thể nhẹ cân SDD thể gầy
 còm mức độ nặng:
SDD thể nhẹ cân
mức độ nặng:
Bình thường:(24) 95% Bình thường:(25)100%
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
DANH SÁCH CÂN ĐO  LỚP LÁ 1  
Năm Học: 2017-2018  
THÁNG 03  
     
Số
TT
Họ đệm Tên Ngày
 tháng
 sinh
Nữ Chỗ ở
(xóm,thôn)
Cân
nặng
Tình trạng
 dinh dưỡng
Chiều
cao
Tình trạng
 dinh dưỡng
Kết luận
1 Nguyễn Thi Loan Anh 14/9 x Ấp 1 18.4 Bình thường 113 Bình thường Bình thường
2 Huỳnh Thị Như Ý 06/03/2012 x Ấp 1 16.5 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
3 Nguyễn Bảo  Ngọc 01/10/2012 x Ấp 1 16.3 Bình thường 111 Bình thường Bình thường
4 Huỳnh Giản Đăng Khôi 01/02/2012   Ấp 1 25 Thừa cân 120 Bình thường Thừa cân
5 Nguyễn Duy Khôi 12/12/2017   Ấp 3 18.2 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
6 Phan Thị Mỹ  Ân 31/5/2012 x Ấp 3 21.8 Bình thường 117 Bình thường Bình thường
7 Đỗ Duy 17/9   Ấp 3 20 Bình thường 113 Bình thường Bình thường
8 Phạm Thanh Tuấn 24/5/2012   Ấp 3 31.5 Béo phì 118 Bình thường Béo phì
9 Lê Thị Thanh Nguyên 22/5/2012 x Ấp 3 17.3 Bình thường 107 Bình thường Bình thường
10 Phan Hoàng Gia Bảo 19/2/202   Ấp 3 25 Thừa cân 117 Bình thường Thừa cân
11 Hồ Quốc  Thắng 01/05/2017   Ấp 3 18.4 Bình thường 117 Bình thường Bình thường
12 Nguyễn Thanh  Thiện 25/8/2012   Ấp 3 21.5 Bình thường 114 Bình thường Bình thường
13 Nguyễn thành Gia Phát 20/02/2012   Ấp 3 28.9 Béo phì 118 Bình thường Béo phì
14 Nguyễn Đăng Khoa 18/8/2012   Ấp 4 21 Bình thường 116 Bình thường Bình thường
15 Phạm Thái Nhật Đại 31/05/012   Ấp 4 19 Bình thường 110 Bình thường Bình thường
16 Phạm Lâm Quốc Bảo 24/08/2012   Ấp 4 26 Béo phì 117 Bình thường Béo phì
17 Nguyễn Thiên Bảo 15/10/2012   Ấp 4 21.4 Bình thường 115 Bình thường Bình thường
18 Nguyễn Minh  Long 12/03/2012   Ấp 4 26.4 Béo phì 109 Bình thường Béo phì
19 Hứa Thành Đạt 31/3/2012   Ấp 4 19.3 Bình thường 113 Bình thường Bình thường
20 Nguyễn Ngọc Hân 30/4/2012 x Ấp 4 17 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
21 Lê Ngọc Thanh Thảo 18/8/2012 x Ấp 4 22 Thừa cân 112 Bình thường Thừa cân
22 Nguyễn Thị Kim Ngọc 17/7/2012 x Ấp 4 18.2 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
23 Nguyễn Thái Anh Thư 13/0/202 x Ấp 4 26 Thừa cân 120 Bình thường Thừa cân
24 Đặng Quang Huy 23/10/2012   Ấp 4 20.9 Bình thường 114 Bình thường Bình thường
25 Bùi Gia  Bảo 20/6/2012   Ấp 4 19.3 Bình thường 114 Bình thường Bình thường
26 Lê Đoàn Cẩm  Tiên 17/6/2012 x Ấp 4 17.1 Bình thường 114 Bình thường Bình thường
27 Huỳnh Thảo Tường Vy 108/2012 x Ấp 4 28 Béo phì 114 Bình thường Béo phì
28 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 11/03/2012 x Ấp 4 16.4 Bình thường 107 Bình thường Bình thường
29 Nguyễn Trúc Quỳnh 16/4/2012 x Ấp 4 22.6 Bình thường 118 Bình thường Bình thường
30 Nguyễn Thị Thu Thủy ,21/11 x Ấp 4 17.3 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
31 Nguyễn Ngọc Tuyết Nhi 26/4 x Ấp 5 18.8 Bình thường 115 Bình thường Bình thường
32 Lương Nguyễn Bảo Trân 08/05/2102 x Ấp 5 20.9 Bình thường 120 Bình thường Bình thường
33 Lê Thị Tường Vy 17/7 x Ấp 5 35 Béo phì 128 Bình thường Béo phì
34 Nguyễn Gia  Bảo 23/10   BHB 20 Bình thường 114 Bình thường Bình thường
35 Huỳnh Minh Hảo 26/2/2012   BHB 23.9 Thừa cân 116 Bình thường Thừa cân
36 Phạm Nguyễn Bảo Hân 17/6/2012 x BHB 20.5 Bình thường 117 Bình thường Bình thường
37 Đoàn Phạm Bảo Yến 12/12/2012 x BHB 15.6 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
38 Phạm Ngô Thanh Ngà 22/32012   BHB 27.5 Béo phì 117 Bình thường Béo phì
39 Nguyễn Đăng  Khoa 16/9/2012   BHB 16.4 Bình thường 104 Bình thường Bình thường
40 Tạ Tấn Thành 23/4/2012   BHB 23 Bình thường 119 Bình thường Bình thường
41 Đoàn Ngọc Khánh Duy 11/11/2012   BHB 15.5 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
42 Võ Điền  Thông 26/10   BHB 16.4 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
43 Võ Thành Nhân 18/12   BHB 18.7 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
44 Phạm Huỳnh Minh Ngọc 30/3/2012 x TP 21.9 Bình thường 117 Bình thường Bình thường
45 Lê Nguyễn Thanh Trà 19/11 x Mỹ Bình 17.4 Bình thường 115 Bình thường Bình thường
46 Trần Nguyễn Hồng Trúc 13/5 x TP 18.8 Bình thường 116 Bình thường Bình thường
Tổng cộng 46 trẻ Béo phì(7): 15,2% SDD thể
gầy còm%:
Thừa cân:(5) 10,8%
SDD thể nhẹ cân: SDD thể gầy
 còm mức độ nặng:
SDD thể nhẹ cân
mức độ nặng:
Bình thường:(34) 74% Bình thường(44) 97,9%
SDD thể thấp còi
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
DANH SÁCH CÂN ĐO  LỚP LÁ 2  
Năm Học: 2017-2018  
THÁNG 03  
     
Số
TT
Họ đệm Tên Ngày
 tháng
 sinh
Nữ Chỗ ở
(xóm,thôn)
Cân nặng Tình trạng
 dinh dưỡng
Chiều cao Tình trạng
 dinh dưỡng
Kết luận
1 Nguyễn Duy Phương 23/10   Ấp 1 20.7 Bình thường 117 Bình thường Bình thường
2 Nguyễn Phạm Duy  Khương 13/4   Ấp 1 19.9 Bình thường 120 Bình thường Bình thường
3 Lại Văn Trí 14/9   Ấp 1 15 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
4 Lại Thanh  Sang  21/1   Ấp 1 22.9 Bình thường 118 Bình thường Bình thường
5 Bùi Kỳ  Trọng 1/02   Ấp 1 29 Bình thường 132 Bình thường Bình thường
6 Trịnh Minh Hiếu ,12/9   Ấp 3 14.2 Bình thường 103 SDD thấp còi SDD thấp còi
7 Võ Đặng Phi  Yến 15/3 x Ấp 3 18.3 Bình thường 117 Bình thường Bình thường
8 Trần Gia Thuận 24/8   Ấp 3 16.8 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
9 Trần Thiên  Vương 03/9   Ấp 3 17.8 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
10 Phan Nguyễn Bảo Long 6/9   Ấp3 21.4 Bình thường 116 Bình thường Bình thường
11 Phan Hoàng Long 12/10   Ấp 3 20 Bình thường 114 Bình thường Bình thường
12 Phạm Nguyễn Hoàng Thiên 3/8   Ấp 3 21.5 Bình thường 113 Bình thường Bình thường
13 Phan Trọng Nam 14/01   Ấp 3 29.5 Béo phì 121 Bình thường Béo phì
14 Phan Nguyễn Cát Tường ,3/4 x Ấp 3 16.6 Bình thường 109 Bình thường Bình thường
15 Ngô Hoài Thương 17/04   Ấp 4 16.5 Bình thường 109 Bình thường Bình thường
16 Lê Tấn Hưng 19/02   Ấp 4 20 Bình thường 114 Bình thường Bình thường
17 Trần Lê Ngọc Tỷ 17/10   Ấp 4 16.7 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
18 Lê Thị Mộng Tiền 18/11 x Ấp 4 15.1 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
19 Phan Công Danh 4/2   Ấp 4 15.7 Bình thường 109 Bình thường Bình thường
20 Nguyễn Đặng Bảo Duy 21/7   Ấp 4 26 Béo phì 118 Bình thường Béo phì
21 Lê Vĩnh Khang 7/9   Ấp 4 31 Béo phì 120 Bình thường Béo phì
22 Phạm Gia  Huy 16/12   Ấp 4 25.4 Thừa cân 118 Bình thường Thừa cân
23 Phan Minh  Lâm 23/5   Ấp 4 15.6 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
24 Lê Thị Trúc Linh 24/9 x Ấp 4 15 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
25 Thi Hoài Thịnh 13/5   Ấp 4 24 Bình thường 118 Bình thường Bình thường
26 Lê Đức  Thịnh 20/12   Ấp 4 15 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
27 Võ Phan Trung Trực 16/9   Ấp 4 20 Thừa cân 109 Bình thường Thừa cân
28 Lê Trâm Anh 15/12 x Ấp 4 25 Thừa cân 118 Bình thường Thừa cân
29 Lương Gia Kiệt ,6/10   Ấp 4 17.1 Bình thường 110 Bình thường Bình thường
30 Nguyễn Hoàng  Kha 1/02   Ấp 4 23.9 Bình thường 120 Bình thường Bình thường
31 Nguyễn Ngọc Diễm Hằng 26/7 x Ấp 4 19 Bình thường 113 Bình thường Bình thường
32 Phan Thị Ái Vy 4/01 x Ấp 4 15 Bình thường 107 Bình thường Bình thường
33 Nguyễn Hoàng Yến Vy 18/10 x Ấp 4 14.5 Bình thường 107 Bình thường Bình thường
34 Huỳnh Thị Thúy Nga 23/12 x Ấp 4 16.6 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
35 Thái Thị Ý Ngọc 6/12 x Ấp 4 17.5 Bình thường 114 Bình thường Bình thường
36 Nguyễn Phong Phú ,10/4   Ấp 4 19.4 Bình thường 114 Bình thường Bình thường
37 Võ Minh Mẫn 22/11   Ấp 5 17.8 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
38 Nguyễn Hoàng  Phúc 16/8   Ấp 5 24.5 Thừa cân 117 Bình thường Thừa cân
39 Trần Yến Vy 10/8 x BHB 22.2 Bình thường 117 Bình thường Bình thường
40 Võ Bùi Thị Kim  Cương 8/6 x BHB 18.7 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
41 Võ Bùi Thi Thiên  Kim 8/6 x BHB 16.5 Bình thường 111 Bình thường Bình thường
42 Lê Hiếu Đạt ,5/10   BHB 20.6 Bình thường 116 Bình thường Bình thường
43 Đặng Trần Gia Phát 20/02     17,6 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
44 Nguyễn Thị Ngọc  Trang 21/5 x     Bình thường   Bình thường Bình thường
45 Nguyễn Ngọc  Mai 19/4 x BHB 16,8 Bình thường 113 Bình thường Bình thường
Tổng cộng 45 trẻ Béo phì(3) 6,7%: SDD thể
gầy còm:%
Thừa cân(4): 8,9%
SDD thể nhẹ cân% SDD thể gầy
 còm mức độ nặng:
SDD thể nhẹ cân
mức độ nặng:
Bình thường(38): 84,4% SDD thấp thấp còi(1): 2 %  
Bình thường:(44) 98%
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
DANH SÁCH CÂN ĐO  LỚP LÁ 3  
Năm Học: 2017-2018  
THÁNG 03  
     
Số
TT
Họ đệm Tên Ngày
 tháng
 sinh
Nữ Chỗ ở
(xóm,thôn)
Cân
 nặng
Tình trạng
 dinh dưỡng
Chiều
 cao
Tình trạng
 dinh dưỡng
Kết luận
1 Nguyễn Hữu Chí ,6/10   Ấp 1 16,7 Bình thường 110 Bình thường Bình thường
2 Nguyễn Thị Ngọc Dương 25/6 x Ấp 1 17.6 Bình thường 110 Bình thường Bình thường
3 Dương Nhã  Kỳ 04/06 x Ấp 1 20,7 Bình thường 113 Bình thường Bình thường
4 Tống Gia Tường ,10/9   Ấp 1 18.7 Bình thường 110 Bình thường Bình thường
5 Lê Bích Trâm 13/4 x Ấp 1 19.9 Bình thường 113 Bình thường Bình thường
6 Nguyễn Huỳnh Thảo Vy 31/3 x Ấp 2 31 Béo phì 119 Bình thường Béo phì
7 Huỳnh Thị Bảo Ngọc 02/12 x Ấp 2 15.6 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
8 Trần Thị Kiều My 21/03 x Ấp 2 16.2 Bình thường 104 Bình thường Bình thường
9 Phạm Thanh  Thảo 10/8 x Ấp 2 18,2 Bình thường 107 Bình thường Bình thường
10 Bùi Ngọc Uyên Trinh 13/04 x Ấp 2 28 Béo phì 120 Bình thường Béo phì
11 Vũ Anh  Thư 14/10 x Ấp 2 18,2 Bình thường 109 Bình thường Bình thường
12 Huỳnh Minh Khoa 27/12   Ấp 2 15 Bình thường 105 Bình thường Bình thường
13 Nguyễn Bá Long  Thiên 12/9   Ấp 2 15 Bình thường 107 Bình thường Bình thường
14 Nguyễn Thành  Trang 03/11   Ấp 2 20 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
15 Võ Thị Tuyết Dung 18/9 x Ấp 2 20 Bình thường 113 Bình thường Bình thường
16 Nguyễn Lê Minh Khôi 15/9   Ấp 2 17.5 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
17 Nguyễn Ngọc Khánh Ly 25/7 x Ấp 2 24 Thừa cân 120 Bình thường Thừa cân
18 Nguyễn Bảo Thy ,11/12 x Ấp 2 15.7 Bình thường 113 SDD thể gầy còm SDD thể gầy còm
19 Hồ Thị Thủy Tiên 21/1 x Ấp 2 18.8 Bình thường 121 Bình thường Bình thường
20 Nguyễn Hồ Thanh Thảo ,18/7 x Ấp 2 21 Bình thường 113 Bình thường Bình thường
21 Ngô Thị Như Ý 27/10 x Ấp 2 17.3 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
22 Trần Hoài  Linh 29/3   Ấp 3 23 Bình thường 122 Bình thường Bình thường
23 Biện Thị Bích Trâm 21/0 x Ấp 3 17 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
24 Nguyễn Phát Đạt 23/10   Ấp 3 18.3 Bình thường 106 Bình thường Bình thường
25 Trương Thị Trúc Ly 1/12 x Ấp 3 18.3 Bình thường 104 Bình thường Bình thường
26 Trương Hoàng  Long 20/12   Ấp 3 16.2 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
27 Trần Thanh Trúc 16/01 x Ấp 3 19.5 Bình thường 115 Bình thường Bình thường
28 Dương Nguyễn Minh Thư 07/01 x Ấp 3 17.2 Bình thường 108 Bình thường Bình thường
29 Lê Nguyễn Việt Trinh ,9/4   Ấp 3 18 Bình thường 115 Bình thường Bình thường
30 Trần Quốc Huy 27/11   Ấp 3 16.6 Bình thường 109 Bình thường Bình thường
31 Nguyễn Quốc Đại 08/10   BHB 27 Béo phì 117 Bình thường Béo phì
32 Nguyễn Hà Kim  Thủy 6/9 x BHB 17.3 Bình thường 112 Bình thường Bình thường
33 Nguyễn  Hoàng Thiên 23/10   TTĐT 17.2 Bình thường 110 Bình thường Bình thường
34 Nguyễn Gia  Hưng 24/3   TTĐT 23,9 Thừa cân 117 Bình thường Thừa cân
35 Trần Minh  Vương 15/2   T.Ninh 31.5 Béo phì 123 Bình thường Béo phì
36 Trang Thị Minh Thư 14/01 x Đồng Tháp 20.5 Bình thường 119 Bình thường Bình thường
37 Lê Nguyễn Phương Vy 24/11 x TP.HCM 29.5 Béo phì 121 Bình thường Béo phì
Tổng cộng 37 trẻ Béo phì(5):13,5% SDD thể
gầy còm:(1) 2,7%
Thừa cân(2): 5,4%
SDD thể nhẹ cân:% SDD thể gầy
 còm mức độ nặng:
SDD thể nhẹ cân
mức độ nặng:
Bình thường: (30) 81,1% Bình thường:(36) 97,3%